Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

kitchen

danh từ
A1
US/ˈkɪtʃən/
kitchens
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

kitchen nghĩa là nhà bếp.

kitchen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room equipped for preparing meals.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a room equipped for preparing meals

    →

    một căn phòng được trang bị để chuẩn bị bữa ăn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    kitchen garden
    1.359 lần trong kho sách
    kitchen maid
    543 lần trong kho sách
    kitchen utensils
    257 lần trong kho sách
    kitchen stove
    302 lần trong kho sách
    kitchen door
    2.060 lần trong kho sách
    kitchen fire
    1.307 lần trong kho sách
    soup kitchen
    208 lần trong kho sách
    kitchen gardens
    205 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
kitchens
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa kitchen và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal.

Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.

Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), Lochinvar: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At last Storm heard the sound of running water in the kitchen and the subdued clatter of dishes.
Ostrander, Isabel, Ashes to ashes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Come, I'll show you to the kitchen; there's always a fire there.”
Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Late one very dark, stormy night, three Indians begged to be allowed to sleep by the kitchen stove.
Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cook's locked herself in the kitchen, and some of the people have gone downstairs--a pretty sort they are!
Marsh, Richard, Frivolities, Especially Addressed to Those Who Are Tired of Being Serious, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the Big Brick House was a large room known as "the inner kitchen," but used as a kitchen only in the winter.
MacDonald, Elizabeth Roberts, Our Little Canadian Cousin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The great farm-house kitchen was entrance-hall as well.
Stredder, Eleanor, Lost in the wilds, Nguyên văn tác phẩm
Oh, it was good to be alive that night while the supper was preparing, the two of us alone in the kitchen.
London, Jack, John Barleycorn, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I’m going to let him have your berth for to-night, Kitchen,” said the captain.
Pyle, Howard, The Story of Jack Ballister's Fortunes Being the narrative of the adventures of a young gentleman of good family, who was kidnapped in the year 1719 and carried to the plantations of the continent of Virginia, where he fell in with that famous pirate Captain Edward Teach, or Blackbeard; of his escape from the pirates and the rescue of a young lady from out their hands, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nor was Mrs. Schofield wrong in her surmise, Mr Redfearn came almost on tip-toe through the passage into the kitchen.
Sykes, D. F. E., Tom Pinder, Foundling: A Story of the Holmfirth Flood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“All that, John, but not the kind to wring out a dishcloth or sweep a kitchen.
Smith, Elizabeth Oakes Prince, The Sagamore of Saco, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, she obstinately made her way to the kitchen, and on entering it again raised a cry of fright.
Zola, Émile, The Downfall (La Débâcle): A Story of the Horrors of War

Câu hỏi thường gặp về kitchen (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. kitchen nghĩa là gì trong tiếng Việt?

kitchen có nghĩa chính là: một căn phòng được trang bị để chuẩn bị bữa ăn. Định nghĩa tiếng Anh: "a room equipped for preparing meals".

2. kitchen thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

kitchen là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của kitchen theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), kitchen được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɪtʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. kitchen thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ kitchen được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của kitchen gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của kitchen gồm: kitchens.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với kitchen là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: kitchen garden, kitchen maid, kitchen utensils, kitchen stove, kitchen door.

7. kitchen có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến kitchen?

Từ kitchen xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với kitchen đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal." (Dịch nghĩa: Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.). Câu văn minh họa cách dùng kitchen làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng kitchen?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.