knee
danh từA1- kneed
- kneeing
- knees
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
knee nghĩa là đầu gối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
knee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint in the human leg connecting the tibia and fibula with the femur and protected in front by the patella.
Các nét nghĩa của từ knee
- 1
danh từA1
hinge joint in the human leg connecting the tibia and fibula with the femur and protected in front by the patella
khớp bản lề ở chân người nối xương chày và xương mác với xương đùi và được bảo vệ phía trước bởi xương bánh chèdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa knee joint · human knee · articulatio genus · genu
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
knee breeches767 lần trong kho sách
bended knee690 lần trong kho sách
knee beside1.386 lần trong kho sách
knee deep1.385 lần trong kho sách
mother's knee443 lần trong kho sách
knee trembled325 lần trong kho sách
below the knee587 lần trong kho sách
bend the knee223 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
joint between the femur and tibia in a quadruped
khớp giữa xương đùi và xương chày trong tư thế bốn chândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stifle
- 3
danh từA1
the part of a trouser leg that provides the cloth covering for the knee
phần của ống quần dùng để che đầu gốidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về knee
knee nghĩa là gì?
knee nghĩa là đầu gối (bản dịch máy, chưa biên tập). knee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint in the human leg connecting the tibia and fibula with the femur and protected in front by the patella.
knee dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ knee có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
knee được dùng trong câu như thế nào?
Oh, Mary! when I begged and implored you upon my knees to get him away, and not to let him meet Frogmore.” (Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/knee, mã đối chiếu EV-EA3B892F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng