kite
danh từA1- kites
kite nghĩa là diều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
kite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value.
Các nét nghĩa của từ kite
- 1
danh từA1
a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value
một tấm séc ngân hàng đã bị thay đổi một cách gian lận để tăng mệnh giá của nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
turtle kite24 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a bank check drawn on insufficient funds at another bank in order to take advantage of the float
một tấm séc ngân hàng được rút ra do không đủ tiền ở một ngân hàng khác để tận dụng sự thả nổidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
plaything consisting of a light frame covered with tissue paper
đồ chơi bao gồm một khung ánh sáng được phủ bằng khăn giấydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về kite
kite nghĩa là gì?
kite nghĩa là diều (bản dịch máy, chưa biên tập). kite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value.
kite được dùng trong câu như thế nào?
We'll be busted higher'n a kite or on easy street before they can get judgment." (Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kite, mã đối chiếu EV-6B7AC042. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng