knife
danh từ- knifed
- knifes
- knifing
- knives
knife nghĩa là con dao.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
edge tool used as a cutting instrument
→công cụ cạnh được sử dụng như một công cụ cắt
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)bowie knife888 lần trong kho sáchhunting knife1.385 lần trong kho sáchscalping knife690 lần trong kho sáchclasp knife703 lần trong kho sáchcarving knife552 lần trong kho sáchsheath knife455 lần trong kho sáchpocket knife898 lần trong kho sáchsharp knife769 lần trong kho sách - 2danh từA1
a weapon with a handle and blade with a sharp point
→một loại vũ khí có tay cầm và lưỡi dao có đầu nhọn
- 3danh từA1
any long thin projection that is transient
→bất kỳ hình chiếu mỏng dài nào chỉ thoáng qua
Đồng nghĩa:tongue
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa knife và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He had nothing but his old pocket-knife, and unfortunately a blade of that was broken; but the other was good.And now here was Mulliner, knife in hand, and looking quite amiable, ready to set him free.You must show a man in despair with a knife, having already torn open his garments, and with one hand tearing open the wound.How they lectured me, the lackeys, for my 'cowardice' in using a knife--the cowardice of one small boy pitted against a hundred impish devils.At a sign the demon with the knife lowered it.He turned to get his sword, but the Captain, with his wood-knife, nearly cut off his right arm.We blazed into ’em and went to usin’ our knives, but I knowed it wouldn’t do.It pains me as though you thrust a knife into me."He heated a knife, and neatly loosened the under wax of the seal.A score of knives and forks clattered upon plates, and ten women assumed attitudes of amazement and consternation."I must find time to change the gold and give Miss Catherine a penny for the knife, for fear it will cut our friendship.“I think I left my knife here, and as it is a valuable one, I came back for it.”Câu hỏi thường gặp về knife (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. knife nghĩa là gì trong tiếng Việt?
knife có nghĩa chính là: công cụ cạnh được sử dụng như một công cụ cắt. Định nghĩa tiếng Anh: "edge tool used as a cutting instrument".
2. knife thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
knife là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của knife theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), knife được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnaɪf/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. knife thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ knife được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của knife gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của knife gồm: knifed, knifes, knifing, knives.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với knife là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bowie knife, hunting knife, scalping knife, clasp knife, carving knife.
7. knife có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: tongue. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến knife?
Từ knife xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với knife đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He had nothing but his old pocket-knife, and unfortunately a blade of that was broken; but the other was good.". Câu văn minh họa cách dùng knife làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng knife?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.