Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stab

động từB2
US/ˈstæb/
stabbed
stabbing
stabed
stabing
stabs

stab nghĩa là đâm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on.

Các nét nghĩa của từ stab

  1. 1

    động từB2

    use a knife on

    dùng dao vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa knife

  2. 2

    động từB2

    stab or pierce

    đâm hoặc đâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jab

  3. 3

    động từB2

    poke or thrust abruptly

    chọc hoặc đẩy đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jab · prod · poke · dig

Câu hỏi thường gặp về stab

stab nghĩa là gì?

stab nghĩa là đâm (bản dịch máy, chưa biên tập). stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on.

stab được dùng trong câu như thế nào?

In the earlier attack, a teacher was stabbed after showing cartoons of Muhammad. («2020 Nice stabbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799340 (bản sửa đổi 10891633).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stab, mã đối chiếu EV-AE5131B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stab” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stab và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the earlier attack, a teacher was stabbed after showing cartoons of Muhammad.

Trong vụ tấn công trước đó, một giáo viên đã bị đâm sau khi chiếu phim hoạt hình về Muhammad.dịch máy, chưa biên tập

«2020 Nice stabbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799340 (bản sửa đổi 10891633). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Above him, from a sky of brass, the sun stabbed at his eyeballs.

Phía trên anh, từ bầu trời đồng thau, mặt trời chiếu thẳng vào nhãn cầu anh.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, A Question of Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #1817. · Nguyên văn tiếng Anh
You had better--it would be more merciful to stab mamma to her heart than to cause her death by drunkenness."

Tốt hơn hết là anh nên... đâm vào tim mẹ còn nhân từ hơn là khiến mẹ chết vì say rượu."dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Louis Grayle was ordered to hold out his hand to the cane; he received the blow, drew forth his schoolboy knife, and stabbed the punisher.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, A Strange Story: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Draw your knife, and stab me in the back--the knife is the weapon of the assassin!”

Hãy rút dao ra và đâm sau lưng tôi - con dao là vũ khí của sát thủ!dịch máy, chưa biên tập

John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest.. Nguồn: Project Gutenberg #8424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And then the half-breed rushed upon Parker and stabbed him in the back.

Và rồi tên lai lao vào Parker và đâm vào lưng anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, An Antarctic Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #10339. · Bản dịch tiếng Anh
I will not, duty to my country or no duty, go crawling through passages to stab them in the dark."
George Manville Fenn, Crown and Sceptre: A West Country Story. Nguồn: Project Gutenberg #23382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then I stab with the dagger behind me, and imagine I am fighting an enemy.
August Strindberg, The Inferno. Nguồn: Project Gutenberg #44108. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
If there was a man hidden anywhere it is impossible he should have escaped being stabbed."
Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Then, Mr Morton, the case stands thus: last night one of our men on guard, posted near where you slept, was stabbed and scalped.
Robert Sellar, Gleaner Tales. Nguồn: Project Gutenberg #66150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One of them was the attacker, Khalid Masood, who also stabbed an officer of the Metropolitan Police, who later died of his injuries.
«History of the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100992 (bản sửa đổi 10915576). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The sight stabbed his heart, and he felt a lump rising in his throat.
August Strindberg, Married. Nguồn: Project Gutenberg #7956. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB