ardor
danh từC2- ardors
ardor nghĩa là nhiệt tình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ardor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
Các nét nghĩa của từ ardor
- 1
danh từC2
a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause)
một cảm giác háo hức mạnh mẽ (thường ủng hộ một người hoặc một mục đích)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ardour · elan · zeal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
martial ardor68 lần trong kho sách
patriotic ardor45 lần trong kho sách
dampen the ardor17 lần trong kho sách
unabated ardor15 lần trong kho sách
warlike ardor29 lần trong kho sách
redoubled ardor23 lần trong kho sách
dampened the ardor10 lần trong kho sách
indefatigable ardor15 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
intense feeling of love
cảm giác yêu mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ardour
- 3
danh từC2
feelings of great warmth and intensity
cảm giác ấm áp và mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ardour · fervor · fervour · fervency · fire · fervidness
Câu hỏi thường gặp về ardor
ardor nghĩa là gì?
ardor nghĩa là nhiệt tình (bản dịch máy, chưa biên tập). ardor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause).
ardor được dùng trong câu như thế nào?
Sidney possessed an unusual degree of energy and ardor, and these had found ample scope in the affairs of his firm. (Hesba Stretton, Half Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #59094.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ardor, mã đối chiếu EV-F13763F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng