await
động từB2- awaited
- awaiting
- awaits
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
await nghĩa là chờ đợi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
await là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look forward to the probable occurrence of.
Các nét nghĩa của từ await
- 1
động từB2
look forward to the probable occurrence of
mong chờ sự xuất hiện có thể xảy ra củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expect · look · wait
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
await the arrival1.350 lần trong kho sách
anxiously await868 lần trong kho sách
impatiently await516 lần trong kho sách
patiently await387 lần trong kho sách
await the result811 lần trong kho sách
await the issue359 lần trong kho sách
await developments200 lần trong kho sách
calmly await267 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về await
await nghĩa là gì?
await nghĩa là chờ đợi (bản dịch máy, chưa biên tập). await là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look forward to the probable occurrence of.
await dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ await có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
await được dùng trong câu như thế nào?
He was a little vexed to find Emma herself awaiting his return. (Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/await, mã đối chiếu EV-CB54B305. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng