kneel
động từB2- kneeling
- kneels
- knelt
kneel nghĩa là quỳ xuống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
kneel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rest one's weight on one's knees.
Các nét nghĩa của từ kneel
- 1
động từB2
rest one's weight on one's knees
đặt trọng lượng của mình lên đầu gốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
kneel beside2.315 lần trong kho sách
kneel down9.062 lần trong kho sách
kneel posture183 lần trong kho sách
kneel in prayer268 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về kneel
kneel nghĩa là gì?
kneel nghĩa là quỳ xuống (bản dịch máy, chưa biên tập). kneel là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rest one's weight on one's knees.
kneel được dùng trong câu như thế nào?
Kneeling down, he broke them, and threw the morsels about among the tombs. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kneel, mã đối chiếu EV-421126AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng