unheard
tính từB1unheard nghĩa là chưa từng nghe thấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unheard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not necessarily inaudible but not heard.
Các nét nghĩa của từ unheard
- 1
tính từB1
not necessarily inaudible but not heard
không nhất thiết là không nghe được nhưng không nghe đượcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
unheard of audacity36 lần trong kho sách
unheard of cruelties19 lần trong kho sách
unseen unheard41 lần trong kho sách
condemned unheard57 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unheard
unheard nghĩa là gì?
unheard nghĩa là chưa từng nghe thấy (bản dịch máy, chưa biên tập). unheard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not necessarily inaudible but not heard.
unheard được dùng trong câu như thế nào?
He had so far freed himself of his habitual indifference that he was displaying an unheard-of energy in promoting Kenyon's interest. (Vaughan Kester, The Manager of the B. & A.: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51953.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unheard, mã đối chiếu EV-1F390CB5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng