Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

fringe

danh từ
US/ˈfɹɪndʒ/
fringed
fringes
fringing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

fringe nghĩa là rìa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something.

Các nét nghĩa của từ fringe

  1. 1

    danh từ

    the outside boundary or surface of something

    ranh giới bên ngoài hoặc bề mặt của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa periphery · outer boundary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • fringe lids78 lần trong kho sách

    • fringe reefs63 lần trong kho sách

    • fringe gentian32 lần trong kho sách

    • fringe eyelids52 lần trong kho sách

    • fringe gentians27 lần trong kho sách

    • silken fringe43 lần trong kho sách

    • fringe of willows36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a part of the city far removed from the center

    một phần của thành phố cách xa trung tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outskirt

  3. 3

    danh từ

    one of the light or dark bands produced by the interference and diffraction of light

    một trong những dải sáng hoặc tối được tạo ra bởi sự giao thoa và nhiễu xạ của ánh sángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa interference fringe

  4. 4

    động từ

    adorn with a fringe

    tô điểm bằng một đường diềmdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từ

    decorate with or as if with a surrounding fringe

    trang trí bằng hoặc như thể có viền xung quanhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fringe

fringe nghĩa là gì?

fringe nghĩa là rìa (bản dịch máy, chưa biên tập). fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something.

fringe dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fringe có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fringe được dùng trong câu như thế nào?

That council!" and the speaker clenched his lips, and his dark eyes shot flashes of fire from their lash-fringed caves of revenge. (T. C. Harbaugh, Little Oskaloo; or, The White Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #33352.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fringe, mã đối chiếu EV-1CF74136. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fringe” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fringe và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That council!" and the speaker clenched his lips, and his dark eyes shot flashes of fire from their lash-fringed caves of revenge.
T. C. Harbaugh, Little Oskaloo; or, The White Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #33352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were so long, so lustrous, yet at times so very soft under their thick fringe of eyelash!

Chúng rất dài, rất bóng, nhưng đôi khi lại rất mềm mại dưới hàng lông mi dày của chúng!dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Cleghorn Gaskell, The Doom of the Griffiths. Nguồn: Project Gutenberg #2549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The idea struck me at the time that I might be of some use to you, since you are a fringe-maker.

Lúc đó tôi chợt nghĩ rằng có thể tôi sẽ có ích cho bạn vì bạn là người làm rìa.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6448. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Doctor Pormont extended his hand, and silently closed those dark fringed lids.
William Harvey Christie, A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #8883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Upon the lower hem of the Robe was a rich, deep fringe of alternate blue, purple, and scarlet tassels made in the form of pomegranates.

Ở viền dưới của Áo choàng có một tua rua đậm và sâu gồm các tua màu xanh lam, tím và đỏ tươi xen kẽ được làm hình quả lựu.dịch máy, chưa biên tập

Sydney, 1847?-1917 Watson, The Mark of the Beast. Nguồn: Project Gutenberg #18815. · Nguyên văn tiếng Anh
He was hauling himself along by the branches, which hung low down, or the tall reeds or leaves fringing the banks.
William Henry Giles Kingston, On the Banks of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #21385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Frequently we had to turn aside to avoid the swampy ponds fringed with saw-grass.
William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Florida: A Tale of Warfare and Hunting. Nguồn: Project Gutenberg #24547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They hang upon the fringes of the bands and armies, and where the wounded are they learn to attack.
Joseph A. Altsheler, The Rulers of the Lakes: A Story of George and Champlain. Nguồn: Project Gutenberg #14891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is a fringe of trees separatin' it from the field where they are walkin'."
Horatio, Jr. Alger, The Young Acrobat of the Great North American Circus. Nguồn: Project Gutenberg #22521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You're quite right, those fringes down their legs are feathers, and that's how they can fly.
George Chetwynd Griffith, A Honeymoon in Space. Nguồn: Project Gutenberg #19476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The parasol was suddenly pulled down low and remained very still a moment: then a quiver ran round the fringe.
James Lane Allen, The Mettle of the Pasture. Nguồn: Project Gutenberg #12482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His head was bald, save for a fringe of iron-grey hair at the back; he had sharp features, and keen though rather sunken eyes.
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB