Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kiss”

834 câu thật có từ kiss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kiss nghĩa là hôn. kiss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of caressing with the lips (or an instance thereof). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kiss

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

  • “That I may return home with the knowledge that I have kissed the fairest lady in Russia.”

    Từ trong câu: kiss, return, home, knowledge, fair, lady

    John R. Carling, By Neva's waters. Nguồn: Project Gutenberg #74736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might kiss her cheek instead of her mouth.

    Từ trong câu: kiss, cheek, instead, mouth

    «Relationships/Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83221 (bản sửa đổi 4342513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In some cases activities such as kissing and hugging may be included.

    Từ trong câu: include, kiss, hug, case, activity

    «Child sexual abuse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112060 (bản sửa đổi 10980983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When two women meet for the first time, they might exchange a kiss on the cheek.

    Từ trong câu: exchange, kiss, woman, meet, first, time, cheek

    «Icelandic/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56712 (bản sửa đổi 4664080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Might I be permitted," he asked, "to kiss his Royal Highness?

    Từ trong câu: permit, kiss, ask, royal

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oceans of love and millions of kisses, and may you soon be in your own home with your husband.

    Từ trong câu: soon, kiss, home, ocean, may, own, your, husband

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May all your brother Philistines have to "Kiss the place to make it well."

    Từ trong câu: philistine, brother, kiss, place, make, well

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we eliminated Kiss and Ride, a disproportionate number may use Park and Ride or carpool.

    Nếu chúng tôi loại bỏ Kiss and Ride, một số lượng không cân xứng có thể sử dụng Đỗ xe và Đi xe hoặc đi chung xe.

    Từ trong câu: carpool, eliminate, kiss, ride, number, use, park

    «Fundamentals of Transportation/Choice Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151210 (bản sửa đổi 4660253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yes, you may kiss me, and cry; and wring out my kisses and tears: they’ll blight you—they’ll damn you.

    Từ trong câu: blight, yes, kiss, cry, out, tear, damn

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t like the look of it at all,” said the King: “however, it may kiss my hand if it likes.”

    Từ trong câu: hand, however, kiss, like, look, king

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People might kiss on the cheeks to greet someone, or to bid them farewell.

    Từ trong câu: cheek, bid, people, kiss, greet, someone, farewell

    «Kiss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17937 (bản sửa đổi 10171381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, the meaning of kissing may be different in different cultures.

    Từ trong câu: mean, culture, different, kiss

    «Kiss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17937 (bản sửa đổi 10171381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may think about things like kissing, having sex with, or touching people around them.

    Từ trong câu: sex, think, thing, like, kiss, touch, people, around

    «Obsessive–compulsive disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14657 (bản sửa đổi 10798791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “And I know you meant to be kind,” she said, relenting, “so you may give me a kiss.”

    Từ trong câu: kind, know, mean, give, kiss

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon her breast a sparkling cross she wore Which Jews might kiss and infidels adore.

    Từ trong câu: adore, sparkling, breast, cross, wear, kiss

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he added: “You may take that one little kiss whiles I bring over the table.

    Từ trong câu: table, while, add, take, little, kiss, bring

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The minister—painfully embarrassed, but hoping that a kiss might prove a talisman to admit him into the child’s kindlier regards—bent forward, and impressed one on her brow.

    Từ trong câu: impress, impressed, embarrassed, embarrass, minister, hope, kiss, prove

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fair was pronounced a success, and when May bade Amy goodnight, she did not gush as usual, but gave her an affectionate kiss, and a look which said ‘forgive and forget’.

    Từ trong câu: gush, fair, pronounce, success, bid, usual, give, affectionate

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kiss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kiss the hem349 lần
stooped to kiss353 lần
passionate kiss309 lần
hearty kiss293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kiss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kiss trong kho câu?
Kho câu có 834 câu có từ kiss hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kiss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kiss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kiss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kiss: Quá khứ đơn (337 câu), Câu phủ định (105 câu), Quá khứ hoàn thành (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.