pronounce
động từA2- pronounced
- pronounces
- pronouncing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
pronounce nghĩa là phát âm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pronounce là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: speak, pronounce, or utter in a certain way.
Các nét nghĩa của từ pronounce
- 1
động từA2
speak, pronounce, or utter in a certain way
nói, phát âm hoặc nói theo một cách nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa articulate · enounce · sound out · enunciate · say
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
pronounce sentence403 lần trong kho sách
pronounce judgment233 lần trong kho sách
sentence pronounce192 lần trong kho sách
pronounce the benediction93 lần trong kho sách
- 2
động từA2
pronounce judgment on
tuyên ándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa label · judge
Câu hỏi thường gặp về pronounce
pronounce nghĩa là gì?
pronounce nghĩa là phát âm (bản dịch máy, chưa biên tập). pronounce là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: speak, pronounce, or utter in a certain way.
pronounce dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pronounce có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pronounce được dùng trong câu như thế nào?
Shuffles pronounced the ridiculous obligation again, and Wilton repeated it after him. (Oliver Optic, Outward Bound Or, Young America Afloat: A Story of Travel and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15920.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pronounce, mã đối chiếu EV-7D62E55B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng