Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

damn

tính từ, trạng từ, interjectionB2
US/ˈdæm/
damned
damning
damns

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

damn nghĩa là chết tiệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

damn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as expletives.

Các nét nghĩa của từ damn

  1. 1

    tính từB2

    used as expletives

    được sử dụng như lời tục tĩudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa goddamn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • damn fool286 lần trong kho sách

    • damn scoundrel79 lần trong kho sách

    • damn fools69 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    expletives used informally as intensifiers

    những lời tục tĩu được sử dụng một cách không chính thức như những từ tăng cườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blasted · blame · blamed · blessed · damned · darned

  3. 3

    trạng từB2

    extremely

    cực kỳdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bloody · all-fired

Câu hỏi thường gặp về damn

damn nghĩa là gì?

damn nghĩa là chết tiệt (bản dịch máy, chưa biên tập). damn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as expletives.

damn dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ damn có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

damn được dùng trong câu như thế nào?

Neither will I, sir; for those damned savages are going to kill all the poor women and children. (Louis Becke, By Rock and Pool on an Austral Shore, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12798.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/damn, mã đối chiếu EV-298EAA39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “damn” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa damn và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Neither will I, sir; for those damned savages are going to kill all the poor women and children.

Tôi cũng vậy, thưa ông; vì những kẻ man rợ chết tiệt đó sẽ giết chết tất cả phụ nữ và trẻ em tội nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

Louis Becke, By Rock and Pool on an Austral Shore, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He's been on the square, given us warning, and all that, and--why, damn it, man, I can't break my word!"
Jack London, The God of His Fathers: Tales of the Klondyke. Nguồn: Project Gutenberg #1655. · Nguyên văn tiếng Anh
He were taken by surprise, and he said: 'Damn yo!'

Anh ta bị bất ngờ và nói: 'Chết tiệt!'dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Cleghorn Gaskell, Mary Barton. Nguồn: Project Gutenberg #2153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I love you, dearest Ignazia, and I hope not to be damned for my love.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 26: Spain. Nguồn: Project Gutenberg #2976. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Can any damnation be worse than this damning into an existence from which there is no refuge but a doubtful death?
George MacDonald, Thomas Wingfold, Curate. Nguồn: Project Gutenberg #5976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to.

Cô chỉ có thể nhìn với đôi mắt mê mẩn khi ngài Timothy đáng kính lấy lại tờ giấy và viết trên khuôn mặt đáng nguyền rủa của nó: "Cô Greene có thể sẽ đến.dịch máy, chưa biên tập

Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I don't want to be uncivil, or I would say damn 'em--Mr.--sir--Jack!"
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He did not know that with that act the Recording Angel blotted out many a curious damn of his.

Anh không biết rằng với hành động đó, Thiên thần ghi âm đã xóa sạch đi nhiều điều chết tiệt tò mò của anh.dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, The Strength of Gideon and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I suggest, on account of this damned heat, we do now adjourn."
Richard Harding Davis, The Boy Scout. Nguồn: Project Gutenberg #19501. · Nguyên văn tiếng Anh
"The damned jades!" cried Hinrich Scheel, who was no longer on his seat on the box, but standing on the right of the carriage.

"Đám ngọc chết tiệt!" Hinrich Scheel kêu lên, người không còn ngồi trên ghế mà đứng bên phải xe ngựa.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Spielhagen, What the Swallow Sang: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Besides, I can see the sunset from Putney Bridge, an' damn good sunsets too, for them as likes 'em.
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do I live?" he cried; "or am I already among the damned?"
Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB