culture
danh từA1- cultured
- cultures
- culturing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
culture nghĩa là văn hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
culture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular society at a particular time and place.
Các nét nghĩa của từ culture
- 1
danh từA1
a particular society at a particular time and place
một xã hội cụ thể tại một thời gian và địa điểm cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa civilization · civilisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
popular culture501 lần trong kho sách
pop culture220 lần trong kho sách
western culture388 lần trong kho sách
organizational culture146 lần trong kho sách
collectivist culture128 lần trong kho sách
intellectual culture181 lần trong kho sách
textual culture92 lần trong kho sách
american culture379 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the tastes in art and manners that are favored by a social group
thị hiếu về nghệ thuật và cách cư xử được một nhóm xã hội ưa chuộngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
all the knowledge and values shared by a society
tất cả những kiến thức và giá trị được chia sẻ bởi một xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acculturation
Câu hỏi thường gặp về culture
culture nghĩa là gì?
culture nghĩa là văn hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). culture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular society at a particular time and place.
culture dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ culture có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
culture được dùng trong câu như thế nào?
Learning how to respect, communicate and collaborate with an increasingly diverse work culture is crucial to optimizing a company’s efficiency and productivity.” («Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/culture, mã đối chiếu EV-11A9081A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng