Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

eliminate

động từ
B1
US/ɪˈlɪməˌneɪt/
eliminated
eliminates
eliminating
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

eliminate nghĩa là loại bỏ.

eliminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: terminate, end, or take out.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    terminate, end, or take out

    →

    chấm dứt, kết thúc hoặc đưa ra

    Đồng nghĩa:extinguish, get rid of, do away with
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    virtually eliminate
    26 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    do away with

    →

    loại bỏ

    Đồng nghĩa:obviate, rid of
  3. 3động từ
    B1

    kill in large numbers

    →

    giết người với số lượng lớn

    Đồng nghĩa:annihilate, extinguish, eradicate, wipe out, decimate, carry off
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa eliminate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

You can either use the gamekeepers to shoot the crew, or arm the crew and eliminate the gamekeepers.

Bạn có thể sử dụng người quản trò để bắn đội hoặc trang bị vũ khí cho đội và loại bỏ người quản trò.

Barr, Robert, Young Lord Stranleigh: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"In a weedless soil, much of the heavy labor of growing vegetables is eliminated.

“Ở vùng đất không có cỏ dại, phần lớn công sức trồng rau nặng nhọc được loại bỏ.

Edson, Milan C. (Milan Chappel), Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By doing this, subroutines eliminate redundant code, making the entire program easier to manage.

Bằng cách này, các chương trình con sẽ loại bỏ mã thừa, giúp quản lý toàn bộ chương trình dễ dàng hơn.

Wikimedia contributors, Visual Basic/Functions and Subroutines
Batch files decrease risk of command line's truncation, eliminate restrictions on jumps, on searchless addressing, on usage of environmental variables.

Các tệp hàng loạt làm giảm nguy cơ cắt ngắn dòng lệnh, loại bỏ các hạn chế về bước nhảy, địa chỉ không cần tìm kiếm, về việc sử dụng các biến môi trường.

Wikimedia contributors, First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected utilities
Innovations including structural steel and the elevator eliminated the historic eight storey building height ceiling.

Những cải tiến bao gồm kết cấu thép và thang máy đã loại bỏ trần chiều cao lịch sử của tòa nhà tám tầng.

Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2020/Rhode Island Streetcars
There are various ways to eliminate debt, but they are disruptive.
Wikimedia contributors, Evolving Money/The Story of Debt
One by one I eliminated all the others, until I came back once more to Blade.
Jenkins, Herbert George, Malcolm Sage, Detective, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Eliminating this fear can prevent further attacks and get rid of the general anxiety much more effectively.
Wikipedia contributors, Anxiety
From work like ours there seems to us to have been eliminated every element which constitutes the nobility of labor.
James, William, Talks To Teachers On Psychology; And To Students On Some Of Life's Ideals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My plan to reach the George differed from any other in that, if necessary, canoe travel could be practically eliminated.
Hesketh-Prichard, H. (Hesketh), Through trackless Labrador, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It also eliminates body contact to allow inclusion of both genders and people from all ages.
Wikipedia contributors, Touch rugby
So Mao decided that sparrows should be eliminated in China.
Wikipedia contributors, Sparrow

Câu hỏi thường gặp về eliminate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. eliminate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

eliminate có nghĩa chính là: chấm dứt, kết thúc hoặc đưa ra. Định nghĩa tiếng Anh: "terminate, end, or take out".

2. eliminate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

eliminate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của eliminate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), eliminate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪˈlɪməˌneɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. eliminate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ eliminate được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của eliminate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của eliminate gồm: eliminated, eliminates, eliminating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với eliminate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: virtually eliminate.

7. eliminate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: extinguish, get rid of, do away with, obviate, rid of. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến eliminate?

Từ eliminate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với eliminate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "You can either use the gamekeepers to shoot the crew, or arm the crew and eliminate the gamekeepers." (Dịch nghĩa: Bạn có thể sử dụng người quản trò để bắn đội hoặc trang bị vũ khí cho đội và loại bỏ người quản trò.). Câu văn minh họa cách dùng eliminate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng eliminate?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.