embarrass
động từB1- embarrassed
- embarrasses
- embarrassing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
embarrass nghĩa là làm xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
embarrass là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be embarrassed.
Các nét nghĩa của từ embarrass
- 1
động từB1
cause to be embarrassed
gây ra sự xấu hổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abash
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
somewhat embarrass569 lần trong kho sách
greatly embarrass340 lần trong kho sách
slightly embarrass190 lần trong kho sách
painfully embarrass78 lần trong kho sách
considerably embarrass91 lần trong kho sách
visibly embarrass58 lần trong kho sách
- 2
động từB1
hinder or prevent the progress or accomplishment of
cản trở hoặc ngăn chặn sự tiến bộ hoặc thành tựu củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa obstruct · blockade · block · hinder · stymie · stymy
Câu hỏi thường gặp về embarrass
embarrass nghĩa là gì?
embarrass nghĩa là làm xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập). embarrass là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be embarrassed.
embarrass dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ embarrass có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
embarrass được dùng trong câu như thế nào?
When a person feels embarrassed their heart rate decelerates, and their faces becomes reddened, forming a blush. («Motivation and emotion/Book/2014/Self-consciousness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167741 (bản sửa đổi 2418935).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/embarrass, mã đối chiếu EV-45C09B70. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng