Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exchange

danh từ, động từA2
US/ɪksˈtʃeɪndʒ/
exchanged
exchanges
exchanging

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

exchange nghĩa là trao đổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exchange là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: chemical process in which one atom or ion or group changes places with another.

Các nét nghĩa của từ exchange

  1. 1

    danh từA2

    chemical process in which one atom or ion or group changes places with another

    quá trình hóa học trong đó một nguyên tử hoặc ion hoặc nhóm thay đổi vị trí với một nguyên tử khácdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • exchange glances1.537 lần trong kho sách

    • stock exchange1.931 lần trong kho sách

    • exchange greetings503 lần trong kho sách

    • bills of exchange448 lần trong kho sách

    • exchange looks510 lần trong kho sách

    • exchange a word1.176 lần trong kho sách

    • bill of exchange366 lần trong kho sách

    • exchange shots189 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a mutual expression of views (especially an unpleasant one)

    một sự thể hiện lẫn nhau về quan điểm (đặc biệt là một quan điểm khó chịu)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the act of changing one thing for another thing

    hành động thay đổi thứ này bằng thứ khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa interchange

  4. 4

    động từA2

    give to, and receive from, one another

    cho và nhận từ nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa change · interchange

  5. 5

    động từA2

    exchange or replace with another, usually of the same kind or category

    trao đổi hoặc thay thế bằng cái khác, thường cùng loại hoặc chủng loạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa change · commute · convert

  6. 6

    động từA2

    change over, change around, as to a new order or sequence

    thay đổi, thay đổi theo thứ tự hoặc trình tự mớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa switch over · switch

Câu hỏi thường gặp về exchange

exchange nghĩa là gì?

exchange nghĩa là trao đổi (bản dịch máy, chưa biên tập). exchange là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: chemical process in which one atom or ion or group changes places with another.

exchange dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ exchange có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

exchange được dùng trong câu như thế nào?

One after another the Commissars reported—capture of the Telephone Exchange, street-fighting, the taking of the Vladimir school…. (John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exchange, mã đối chiếu EV-59CF802E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exchange” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exchange và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One after another the Commissars reported—capture of the Telephone Exchange, street-fighting, the taking of the Vladimir school….
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods.
«Song China and the Steppe Peoples», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As the name suggests, a swap involves two parties agreeing to swap, or exchange, something.

Như tên cho thấy, việc hoán đổi bao gồm việc hai bên đồng ý trao đổi hoặc trao đổi một thứ gì đó.dịch máy, chưa biên tập

«Interest Rate Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The second largest shopping center in Southeast Asia was destroyed by fire; Bangkok's stock exchange has been set ablaze.

Trung tâm mua sắm lớn thứ hai Đông Nam Á bị lửa thiêu rụi; Sàn giao dịch chứng khoán Bangkok bị đốt cháy.dịch máy, chưa biên tập

«Curfew imposed in parts of Thailand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=185052 (bản sửa đổi 4816451). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The Confederate position changed to allowing blacks who were born free to be exchanged, and finally to exchange all soldiers, regardless of race.

Quan điểm của Liên minh miền Nam thay đổi sang cho phép trao đổi người da đen sinh ra tự do, và cuối cùng trao đổi tất cả binh lính, bất kể chủng tộc.dịch máy, chưa biên tập

«US History/Civil War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1402 (bản sửa đổi 4604738). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Prior to that all switching was done manually by operators working at various exchanges.

Trước đó, tất cả việc chuyển đổi đều được thực hiện thủ công bởi các nhà khai thác làm việc tại nhiều sàn giao dịch khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Communication Networks/Circuit Switching Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47429 (bản sửa đổi 3230648). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dynamic exchange, at first, was only carried out in vitro.

Trao đổi động lúc đầu chỉ được thực hiện trong ống nghiệm.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Membrane Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216110 (bản sửa đổi 4103220). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vanderk's father then receives the visit of baron D'Esparville with a pressing need of cash, whom he helps in a commercial exchange.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241486 (bản sửa đổi 4629387). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since Teresina has no money, Mrs Bianco accepts her piano in exchange for two months rent.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243158 (bản sửa đổi 4637551). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It can therefore provide a useful standard for the exchange of digital library objects between collections or repositories.

Do đó, nó có thể cung cấp một tiêu chuẩn hữu ích cho việc trao đổi các đối tượng thư viện số giữa các bộ sưu tập hoặc các kho.dịch máy, chưa biên tập

«Open Metadata Handbook/Data Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264590 (bản sửa đổi 3262679). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those libraries can build a more relaxed atmosphere to encourage people to exchange knowledge in libraries.
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Practice of a University Library in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277105 (bản sửa đổi 2400935). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also in accordance with the theory, sounds typically exchange across short distances, whereas words can exchange across the whole phrase.
«Neurocognition of Language/Speech Comprehension and Speech Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302370 (bản sửa đổi 4661832). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0