affectionate
tính từB2affectionate nghĩa là trìu mến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
affectionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection.
Các nét nghĩa của từ affectionate
- 1
tính từB2
having or displaying warmth or affection
có hoặc thể hiện sự ấm áp hoặc tình cảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fond · lovesome · tender · warm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
affectionate farewell379 lần trong kho sách
affectionate solicitude164 lần trong kho sách
affectionate greeting168 lần trong kho sách
affectionate disposition187 lần trong kho sách
affectionate embrace133 lần trong kho sách
affectionate remembrance120 lần trong kho sách
affectionate greetings81 lần trong kho sách
affectionate familiarity67 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về affectionate
affectionate nghĩa là gì?
affectionate nghĩa là trìu mến (bản dịch máy, chưa biên tập). affectionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection.
affectionate được dùng trong câu như thế nào?
Women who envied and hated her approached her with faces wreathed in smiles and voices soft and affectionate. (Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/affectionate, mã đối chiếu EV-3C1B17BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng