Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

carpool

danh từ
B2
US/ˈkɑɹˌpul/
carpools

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

carpool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    carpools
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa carpool và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Guaranteed ride home options need to be available to address commuters hesitancy to carpool due to a dynamic work schedule.

    Cần phải có sẵn các lựa chọn đảm bảo về chuyến đi về nhà để giải quyết tình trạng ngần ngại của người đi làm khi đi chung xe do lịch trình làm việc năng động.

    Wikimedia contributors, Lentis/Carpooling
    If we eliminated Kiss and Ride, a disproportionate number may use Park and Ride or carpool.

    Nếu chúng tôi loại bỏ Kiss and Ride, một số lượng không cân xứng có thể sử dụng Đỗ xe và Đi xe hoặc đi chung xe.

    Wikimedia contributors, Fundamentals of Transportation/Choice Modeling
    Encouraging multi-modal transportation is all about choices – choosing to drive, bike, ride, taxi, or carpool, and backing up those choices with solid information.
    Wikimedia contributors, Emerging Technologies in Transportation Casebook/Open Data in Transportation
    Motorists may decide to change their time of travel, carpool, or use public transportation.
    Wikimedia contributors, Transportation Economics/Pricing
    Commuter Connections maintains a ride board that allows strangers to organize carpools to work, similar to slugging.
    Wikimedia contributors, Lentis/Slugging
    Carpools can be organized in a variety of ways including alternating drivers and riders and pick-up at various locations.
    Wikimedia contributors, Lentis/Slugging
    This incentivizes drivers to commute at off-peak hours, use different modes of transport or to carpool.
    Wikimedia contributors, Transportation Planning Casebook/Road Pricing in Singapore
    Carpools that directly pick-up and drop-off their commuters to and from their destination are more attainable.
    Wikimedia contributors, Lentis/Carpooling
    However, for the point of this unit, public transit does not include taxis, vanpools and carpools, school buses, and intercity buses and intercity trains.
    Wikimedia contributors, Fundamentals of Transportation/Transit
    This indicates that there is a lesser probability of an individual choosing the carpool mode due to its lower utility.
    Wikimedia contributors, Fundamentals of Transportation/Mode Choice/Solution2
    This doesnt seem plausible since the bus is more likely to draw from the carpool mode than the drive alone mode.
    Wikimedia contributors, Fundamentals of Transportation/Mode Choice/Solution2
    With bikes, carpools, and hitchhiking, African Americans were able to minimize the impact of the boycott on their daily lives.
    Wikimedia contributors, US History/Eisenhower Civil Rights Fifties

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “carpool”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về carpool (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. carpool nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    carpool có nghĩa chính là: carpool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "carpool".

    2. carpool thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    carpool là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của carpool theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), carpool được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑɹˌpul/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. carpool thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ carpool được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của carpool gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của carpool gồm: carpools.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với carpool là gì?

    Từ carpool thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. carpool có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến carpool?

    Từ carpool xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với carpool đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Guaranteed ride home options need to be available to address commuters hesitancy to carpool due to a dynamic work schedule." (Dịch nghĩa: Cần phải có sẵn các lựa chọn đảm bảo về chuyến đi về nhà để giải quyết tình trạng ngần ngại của người đi làm khi đi chung xe do lịch trình làm việc năng động.). Câu văn minh họa cách dùng carpool làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng carpool?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.