ocean
danh từB1- oceans
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ocean nghĩa là đại dương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ocean là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large body of water constituting a principal part of the hydrosphere.
Các nét nghĩa của từ ocean
- 1
danh từB1
a large body of water constituting a principal part of the hydrosphere
một khối nước lớn tạo thành một phần chính của thủy quyểndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pacific ocean2.419 lần trong kho sách
atlantic ocean1.740 lần trong kho sách
indian ocean1.694 lần trong kho sách
mid ocean628 lần trong kho sách
arctic ocean454 lần trong kho sách
ocean currents236 lần trong kho sách
southern ocean326 lần trong kho sách
boundless ocean169 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
anything apparently limitless in quantity or volume
bất cứ điều gì dường như vô hạn về số lượng hoặc khối lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sea
Câu hỏi thường gặp về ocean
ocean nghĩa là gì?
ocean nghĩa là đại dương (bản dịch máy, chưa biên tập). ocean là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large body of water constituting a principal part of the hydrosphere.
ocean dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ocean có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ocean được dùng trong câu như thế nào?
We depend on the ocean as a source of food and even the oxygen created by marine plants. («High School Earth Science/Introduction to the Oceans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237033 (bản sửa đổi 3515160).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ocean, mã đối chiếu EV-9AFA92C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng