touch
danh từ, động từA1- touched
- touches
- touching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
touch nghĩa là chạm vào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
touch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something coming in contact with the body.
Các nét nghĩa của từ touch
- 1
danh từA1
the event of something coming in contact with the body
sự kiện một cái gì đó tiếp xúc với cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa touching
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
finishing touch1.477 lần trong kho sách
touch the ground1.848 lần trong kho sách
deeply touch875 lần trong kho sách
slight touch567 lần trong kho sách
lightly touch458 lần trong kho sách
scarcely touch646 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the faculty by which external objects or forces are perceived through contact with the body (especially the hands)
khả năng nhận biết các vật thể hoặc lực bên ngoài thông qua tiếp xúc với cơ thể (đặc biệt là bàn tay)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sense of touch · skin senses · touch modality · cutaneous senses
- 3
danh từA1
a suggestion of some quality
một gợi ý có chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trace · ghost
- 4
động từA1
make physical contact with, come in contact with
tiếp xúc vật lý với, tiếp xúc vớidịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
perceive via the tactile sense
nhận biết qua xúc giácdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
affect emotionally
ảnh hưởng đến cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stir
Câu hỏi thường gặp về touch
touch nghĩa là gì?
touch nghĩa là chạm vào (bản dịch máy, chưa biên tập). touch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something coming in contact with the body.
touch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ touch có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
touch được dùng trong câu như thế nào?
Affective touch can be seen as a form of emotional communication which helps individuals express feelings such as affection, comfort, and empathy without words. («Motivation and emotion/Book/2024/Affective touch and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306541 (bản sửa đổi 2677398).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/touch, mã đối chiếu EV-2DB371B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng