may
modal auxiliary, danh từA1- mays
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
may nghĩa là tháng năm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
may là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the month following April and preceding June.
Các nét nghĩa của từ may
- 1
danh từA1
the month following April and preceding June
tháng tiếp theo tháng 4 và trước tháng 6dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
may seem7.559 lần trong kho sách
may find7.521 lần trong kho sách
may come10.686 lần trong kho sách
may go9.211 lần trong kho sách
may take7.941 lần trong kho sách
may happen4.656 lần trong kho sách
may see8.750 lần trong kho sách
whatever may4.263 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
thorny Eurasian shrub of small tree having dense clusters of white to scarlet flowers followed by deep red berries
cây bụi Á-Âu có gai của cây nhỏ có cụm hoa dày đặc màu trắng đến đỏ tươi, sau đó là quả mọng màu đỏ đậmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa whitethorn · english hawthorn · crataegus laevigata · crataegus oxycantha
Câu hỏi thường gặp về may
may nghĩa là gì?
may nghĩa là tháng năm (bản dịch máy, chưa biên tập). may là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the month following April and preceding June.
may dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ may có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
may được dùng trong câu như thế nào?
For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/may, mã đối chiếu EV-B00FFE54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng