gush
danh từ, động từC1- gushed
- gushes
- gushing
gush nghĩa là phun ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gush là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden rapid flow (as of water).
Các nét nghĩa của từ gush
- 1
danh từC1
a sudden rapid flow (as of water)
một dòng chảy nhanh đột ngột (như nước)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flush · outpouring
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
gush forth551 lần trong kho sách
tears gush598 lần trong kho sách
blood gush510 lần trong kho sách
gush fountains30 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
an unrestrained expression of emotion
một biểu hiện không kiềm chế của cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa effusion · outburst · blowup · ebullition
- 3
động từC1
gush forth in a sudden stream or jet
phun ra thành một dòng hoặc tia bất ngờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spurt · spirt · spout
- 4
động từC1
praise enthusiastically
khen ngợi nhiệt tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rave
- 5
động từC1
issue in a jet
vấn đề trên máy bay phản lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jet
Câu hỏi thường gặp về gush
gush nghĩa là gì?
gush nghĩa là phun ra (bản dịch máy, chưa biên tập). gush là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden rapid flow (as of water).
gush được dùng trong câu như thế nào?
Such a gush of happiness had come over my heart when Jill spoke to me again, that I forgot everything else. (Gordon Stables, Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #38263.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gush, mã đối chiếu EV-695825E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng