breast
danh từB1- breasted
- breasting
- breasts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
breast nghĩa là vú (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the front of the trunk from the neck to the abdomen.
Các nét nghĩa của từ breast
- 1
danh từB1
the front of the trunk from the neck to the abdomen
phía trước thân từ cổ đến bụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
breast pocket1.957 lần trong kho sách
clean breast1.215 lần trong kho sách
breast cancer818 lần trong kho sách
breast heaved541 lần trong kho sách
heaving breast304 lần trong kho sách
breast plate326 lần trong kho sách
mother's breast366 lần trong kho sách
breast heaving226 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
either of two soft fleshy milk-secreting glandular organs on the chest of a woman
một trong hai cơ quan tuyến tiết sữa mềm mại trên ngực của người phụ nữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bosom · knocker · boob · tit · titty
- 3
danh từB1
meat carved from the breast of a fowl
thịt được khắc từ ức của một con gia cầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa white meat
Câu hỏi thường gặp về breast
breast nghĩa là gì?
breast nghĩa là vú (bản dịch máy, chưa biên tập). breast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the front of the trunk from the neck to the abdomen.
breast dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ breast có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
breast được dùng trong câu như thế nào?
And taking my knee from his breast, and releasing his arms, I stood a little on one side. (Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breast, mã đối chiếu EV-92E1DF94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng