Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 219

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, _____, goods, and services across borders.

Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “too”?

Đang tải đề...