include
động từA2- included
- includes
- including
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
include nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
include là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have as a part, be made up out of.
Các nét nghĩa của từ include
- 1
động từA2
have as a part, be made up out of
có như một phần, được tạo thành từdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa exclude
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
examples include829 lần trong kho sách
factors include530 lần trong kho sách
countries include549 lần trong kho sách
include the original536 lần trong kho sách
awards include330 lần trong kho sách
- 2
động từA2
consider as part of something
coi như một phần của cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa exclude
- 3
động từA2
add as part of something else
thêm như một phần của cái gì khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về include
include nghĩa là gì?
include nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập). include là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have as a part, be made up out of.
include dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ include có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
include được dùng trong câu như thế nào?
For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/include, mã đối chiếu EV-0B41D3C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng