blight
danh từ, động từC2- blighted
- blighting
- blights
blight nghĩa là bệnh bạc lá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition being blighted.
Các nét nghĩa của từ blight
- 1
danh từC2
a state or condition being blighted
một trạng thái hoặc tình trạng bị tàn lụidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
potato blight29 lần trong kho sách
withering blight24 lần trong kho sách
blight hopes138 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
any plant disease resulting in withering without rotting
bất kỳ bệnh thực vật nào dẫn đến héo mà không thối rữadịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
cause to suffer a blight
gây ra bệnh bạc ládịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plague
Câu hỏi thường gặp về blight
blight nghĩa là gì?
blight nghĩa là bệnh bạc lá (bản dịch máy, chưa biên tập). blight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition being blighted.
blight được dùng trong câu như thế nào?
Since then a blight has fallen on the scenery, and what a change upon the persons! (Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blight, mã đối chiếu EV-060FBAEB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng