Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blight

danh từ, động từC2
US/ˈblaɪt/
blighted
blighting
blights

blight nghĩa là bệnh bạc lá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

blight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition being blighted.

Các nét nghĩa của từ blight

  1. 1

    danh từC2

    a state or condition being blighted

    một trạng thái hoặc tình trạng bị tàn lụidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • potato blight29 lần trong kho sách

    • withering blight24 lần trong kho sách

    • blight hopes138 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    any plant disease resulting in withering without rotting

    bất kỳ bệnh thực vật nào dẫn đến héo mà không thối rữadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từC2

    cause to suffer a blight

    gây ra bệnh bạc ládịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plague

Câu hỏi thường gặp về blight

blight nghĩa là gì?

blight nghĩa là bệnh bạc lá (bản dịch máy, chưa biên tập). blight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition being blighted.

blight được dùng trong câu như thế nào?

Since then a blight has fallen on the scenery, and what a change upon the persons! (Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blight, mã đối chiếu EV-060FBAEB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blight” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa blight và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Since then a blight has fallen on the scenery, and what a change upon the persons!

Kể từ đó, cảnh vật trở nên tàn lụi và con người đã thay đổi biết bao!dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I, too, was away all winter, but I got back a month before the Blight, to learn much of interest that had come about.

Tôi cũng đã đi vắng suốt mùa đông, nhưng tôi đã quay lại trước trận Blight một tháng để biết được nhiều điều thú vị đã xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

John, Jr. Fox, A Knight of the Cumberland. Nguồn: Project Gutenberg #324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So long as she thinks that, she will nurse wrong ideas and pine over her blighted life.

Chỉ cần cô ấy nghĩ như vậy, cô ấy sẽ nuôi dưỡng những ý tưởng sai lầm và đau khổ vì cuộc đời tàn lụi của mình.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, A Girl of the Limberlost. Nguồn: Project Gutenberg #125. · Nguyên văn tiếng Anh
“Beyond the reach of your blighting influence, madam,” said he, in his decided way, “and, I trust, forever beyond.”
T. S. Arthur, The Angel and the Demon: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #67996. · Nguyên văn tiếng Anh
Of course the Blight must see everything, so she insisted on going to the police court next morning for the trial of the mountain boy.
John, Jr. Fox, A Knight of the Cumberland. Nguồn: Project Gutenberg #324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He believes that they have withered away under a curse, and that it will blight this child like the rest."
Charles Dickens, Mugby Junction. Nguồn: Project Gutenberg #1419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She presently rose from her seat, and looked about the blighted room for the means of writing.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The spirit of darkness hovers in the air like millions of black ravens, hiding the sun and blighting everything that hath life.
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Affliction had laid its blighting hand there heavily enough already.
John Charles Dent, The Gerrard Street Mystery and Other Weird Tales. Nguồn: Project Gutenberg #6917. · Nguyên văn tiếng Anh
She at least has never wronged me--why should her life be blighted as mine and Lucy West's have been?
May Agnes Fleming, Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir. Nguồn: Project Gutenberg #33664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Who'd have thought, my poor flower," he said, "that your young life would be blighted like this!"
George Manville Fenn, This Man's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And what had she done, poor darling, that her pure sunny young life should ever come to be blighted so?
Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB