knowledge
danh từA2- knowledges
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
knowledge nghĩa là kiến thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
knowledge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological result of perception and learning and reasoning.
Các nét nghĩa của từ knowledge
- 1
danh từA2
the psychological result of perception and learning and reasoning
kết quả tâm lý của nhận thức, học tập và lý luậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cognition · noesis
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
thorough knowledge745 lần trong kho sách
intimate knowledge733 lần trong kho sách
knowledge management675 lần trong kho sách
scientific knowledge626 lần trong kho sách
practical knowledge617 lần trong kho sách
personal knowledge760 lần trong kho sách
superior knowledge612 lần trong kho sách
prior knowledge458 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về knowledge
knowledge nghĩa là gì?
knowledge nghĩa là kiến thức (bản dịch máy, chưa biên tập). knowledge là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological result of perception and learning and reasoning.
knowledge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ knowledge có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
knowledge được dùng trong câu như thế nào?
Your knowledge of sufficiency will help you understand why this inference is invalid. («Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/knowledge, mã đối chiếu EV-563C8F31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng