Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

minister

danh từB2
US/ˈmɪnəstɚ/
ministered
ministering
ministers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

minister nghĩa là bộ trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

minister là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship.

Các nét nghĩa của từ minister

  1. 1

    danh từB2

    a person authorized to conduct religious worship

    một người được ủy quyền tiến hành thờ cúng tôn giáodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa curate · minister of religion · parson · pastor · rector

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • prime minister12.615 lần trong kho sách

    • cabinet minister965 lần trong kho sách

    • foreign minister1.258 lần trong kho sách

    • minister of finance380 lần trong kho sách

    • minister of foreign510 lần trong kho sách

    • finance minister314 lần trong kho sách

    • minister plenipotentiary276 lần trong kho sách

    • dissenting minister275 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a person appointed to a high office in the government

    một người được bổ nhiệm vào một chức vụ cao trong chính phủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa government minister

  3. 3

    danh từB2

    a diplomat representing one government to another

    một nhà ngoại giao đại diện cho chính phủ này với chính phủ khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa diplomatic minister

Câu hỏi thường gặp về minister

minister nghĩa là gì?

minister nghĩa là bộ trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). minister là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship.

minister dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ minister có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

minister được dùng trong câu như thế nào?

The Jordanian Ministers for Interior and Justice resigned yesterday after they were found violating anti-coronavirus measures. («Two Jordanian ministers caught breaking lockdown measures, resign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2916975 (bản sửa đổi 4827911).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/minister, mã đối chiếu EV-BE21C5E4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “minister” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa minister và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Jordanian Ministers for Interior and Justice resigned yesterday after they were found violating anti-coronavirus measures.
«Two Jordanian ministers caught breaking lockdown measures, resign», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2916975 (bản sửa đổi 4827911). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Immigration Minister Senator Amanda Vanstone said it was not always possible to keep women and children out of detention.

Thượng nghị sĩ Bộ trưởng Di trú Amanda Vanstone cho biết không phải lúc nào cũng có thể giữ phụ nữ và trẻ em khỏi bị giam giữ.dịch máy, chưa biên tập

«West Papuan refugees may face death if deported», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32255 (bản sửa đổi 4829771). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Prime Minister John Howard has indicated that he is mindful of the need for compassion, but he does not support a conscience vote.
«Child released after spending entire life in Australian detention centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10514 (bản sửa đổi 5009878). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The Cabinet of Ministers is composed of the Prime Minister, ministers, their deputies and heads of government departments.
«Cabinet of Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879118 (bản sửa đổi 9504397). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition to the many unofficial deputies, some people have been formally appointed deputy prime minister.

Ngoài nhiều cấp phó không chính thức, một số người đã chính thức được bổ nhiệm làm phó thủ tướng.dịch máy, chưa biên tập

«Deputy Prime Minister of the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=571428 (bản sửa đổi 10929273). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is governed by a cabinet and Prime Minister, who are from the party which has a majority in the House of Representatives.
«House of Representatives of New Zealand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458743 (bản sửa đổi 8698800). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A ministry is a department of a government, led by a political minister.

Bộ là một cơ quan của chính phủ, do một bộ trưởng chính trị đứng đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Ministry (government department)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55267 (bản sửa đổi 8936034). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The head of government is the Prime Minister, who is also indirectly elected.
«Pakistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5071 (bản sửa đổi 11010904). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The minister of finance will not let us get within a cable’s length of his boss if he thinks we are seafarin’ men,” whispered O’Shea.

O'Shea thì thầm: “Bộ trưởng tài chính sẽ không cho phép chúng tôi tiếp cận ông chủ của ông ấy trong phạm vi một sợi dây cáp nếu ông ấy nghĩ chúng tôi là những người đi biển,” O’Shea thì thầm.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The adventures of Captain O'Shea. Nguồn: Project Gutenberg #73510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of the time when he should be minister of some beautiful old church by the banks of a stream, and she, Elsie, his housekeeper.

Về thời điểm mà lẽ ra anh phải làm mục sư của một nhà thờ cổ xinh đẹp nào đó bên bờ suối, và cô, Elsie, quản gia của anh.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The good minister even caused his cook to make up a delightful luncheon for them, and put in the basket two bottles of heather-ale.
Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We even whispered a hope to one another that Dave would become a minister.
Sophie Swett, The young ship builder. Nguồn: Project Gutenberg #71346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US