Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kiss”

833 câu thật có từ kiss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kiss nghĩa là hôn. kiss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of caressing with the lips (or an instance thereof). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kiss

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng kiss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kiss the hem349 lần
stooped to kiss353 lần
passionate kiss309 lần
hearty kiss293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kiss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kiss trong kho câu?
Kho câu có 833 câu có từ kiss hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kiss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kiss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 228 câu, rồi Bậc B2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kiss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kiss: Quá khứ đơn (336 câu), Câu phủ định (105 câu), Quá khứ hoàn thành (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.