Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cherry

danh từB2
US/ˈtʃɛɹi/
cherries

cherry nghĩa là anh đào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry.

Các nét nghĩa của từ cherry

  1. 1

    danh từB2

    wood of any of various cherry trees especially the black cherry

    gỗ của bất kỳ cây anh đào nào, đặc biệt là anh đào đendịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cherry brandy193 lần trong kho sách

    • cherry bounce84 lần trong kho sách

    • cherry garrard59 lần trong kho sách

    • ripe cherry106 lần trong kho sách

    • cherry tree683 lần trong kho sách

    • cherry orchard94 lần trong kho sách

    • cherry blossoms103 lần trong kho sách

    • cherry coloured173 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    any of numerous trees and shrubs producing a small fleshy round fruit with a single hard stone

    bất kỳ cây và bụi cây nào tạo ra một quả tròn nhỏ có thịt bằng một viên đá cứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cherry tree

  3. 3

    danh từB2

    a red fruit with a single hard stone

    một quả màu đỏ với một viên đá cứngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cherry

cherry nghĩa là gì?

cherry nghĩa là anh đào (bản dịch máy, chưa biên tập). cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry.

cherry được dùng trong câu như thế nào?

The captain and Mr Cherry, having been on deck during the whole night, had turned in, as had all who could do so. (William Henry Giles Kingston, The Three Lieutenants. Nguồn: Project Gutenberg #21396.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cherry, mã đối chiếu EV-24497533. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cherry” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cherry và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The captain and Mr Cherry, having been on deck during the whole night, had turned in, as had all who could do so.
William Henry Giles Kingston, The Three Lieutenants. Nguồn: Project Gutenberg #21396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But one day as he was getting out of a bag of cherry-stones, the boy to whom it belonged chanced to see him.
Dinah Maria Mulock Craik, The Fairy Book The Best Popular Stories Selected and Rendered Anew. Nguồn: Project Gutenberg #19734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For a while she drooped there, her eyes on the open window, outside of which a robin was singing blithely among the cherries.

Cô gục xuống đó một lúc, đưa mắt nhìn ra cửa sổ đang mở, bên ngoài có một chú chim cổ đỏ đang vui vẻ hót giữa những quả anh đào.dịch máy, chưa biên tập

Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The laird of Balnamoon had been at a dinner where they gave him cherry-brandy instead of port wine.

Lãnh chúa Balnamoon đã dự một bữa tối và họ cho ông uống rượu mạnh anh đào thay vì rượu vang port.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
The wild odor of hill plants mingled with the pungent fragrance of choke-cherry blossoms.

Mùi hoang dã của cây đồi quyện với hương thơm hăng nồng của hoa anh đào.dịch máy, chưa biên tập

Nephi Anderson, Dorian. Nguồn: Project Gutenberg #12684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In a burst of sunshine the cherry-trees are white, the Judas-tree is pink, the hawthorns give a sweet smell.

Trong ánh nắng rực rỡ, cây anh đào trắng xóa, cây Judas màu hồng, táo gai tỏa hương thơm ngào ngạt.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, How Spring Came in New England. Nguồn: Project Gutenberg #3131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was going back to Cherry Court School as a rich girl; what would her companions think of her?
L. T. Meade, A Bunch of Cherries: A Story of Cherry Court School. Nguồn: Project Gutenberg #28564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'I believe he was very ill the first night,' said Cherry.
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'I thought I heard Robin wanting to find out some one for Cherry.
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She turned round quickly, startled by the touch,--for she had heard no footstep,--and saw Martha Tappitt and Cherry.
Anthony Trollope, Rachel Ray. Nguồn: Project Gutenberg #34000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here Cherry paused to pour fresh water into the tea-pot.
L. T. Meade, A Life For a Love: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37107. · Nguyên văn tiếng Anh
"Have a Cherry?" and leave her little Gift and run away.
Anne Manning, The Colloquies of Edward Osborne, Citizen and Clothworker of London. Nguồn: Project Gutenberg #51557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB