prince
danh từA1- princes
prince nghĩa là hoàng tử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prince là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a male member of a royal family other than the sovereign (especially the son of a sovereign).
Các nét nghĩa của từ prince
- 1
danh từA1
a male member of a royal family other than the sovereign (especially the son of a sovereign)
một thành viên nam của một gia đình hoàng gia không phải là người có chủ quyền (đặc biệt là con trai của người có chủ quyền)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prince of wales3.285 lần trong kho sách
crown prince1.866 lần trong kho sách
prince of orange1.510 lần trong kho sách
prince albert1.121 lần trong kho sách
prince andrew1.095 lần trong kho sách
prince charles1.249 lần trong kho sách
young prince3.621 lần trong kho sách
prince rupert648 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về prince
prince nghĩa là gì?
prince nghĩa là hoàng tử (bản dịch máy, chưa biên tập). prince là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a male member of a royal family other than the sovereign (especially the son of a sovereign).
prince được dùng trong câu như thế nào?
In the evening, though, having given notice of their arrival to the Prince, they must appear at Monplaisir at eight o’clock. (Molly Elliot Seawell, The House of Egremont. Nguồn: Project Gutenberg #71284.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prince, mã đối chiếu EV-C250BBB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng