Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

damp

tính từB1
US/ˈdæmp/
damped
dampest
damping
damps

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

damp nghĩa là ẩm ướt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

damp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: slightly wet.

Các nét nghĩa của từ damp

  1. 1

    tính từB1

    slightly wet

    hơi ướtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dampish · moist

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • choke damp86 lần trong kho sách

    • damp the ardour76 lần trong kho sách

    • cold damp470 lần trong kho sách

    • damp grass185 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về damp

damp nghĩa là gì?

damp nghĩa là ẩm ướt (bản dịch máy, chưa biên tập). damp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: slightly wet.

damp dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ damp có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

damp được dùng trong câu như thế nào?

She ought not to have neglected you in this way," she exclaimed in distress, putting back the curls from the child's damp forehead. (Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74807.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/damp, mã đối chiếu EV-A216C84F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “damp” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa damp và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She ought not to have neglected you in this way," she exclaimed in distress, putting back the curls from the child's damp forehead.
Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This prompted: could an image be inked-up without touching the non-image areas - using a damped, non-image area, to reject the ink?
«Chromolithography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240896 (bản sửa đổi 4053526). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The tire markings were quite distinct in the damp ground.
Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The streets were muddy, fences damp and clammy to the touch.

Đường phố lầy lội, hàng rào ẩm ướt và ẩm ướt khi chạm vào.dịch máy, chưa biên tập

Edward A. Rand, The Knights of the White Shield Up-the-Ladder Club Series, Round One Play. Nguồn: Project Gutenberg #14903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dark spots were still visible, that were yet damp with gore.
Augusta J. Evans, Inez: A Tale of the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #15470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, seeking the best place they could find, they lay down among the bushes, despite the damp, and slept.
Joseph A. Altsheler, The Texan Star: The Story of a Great Fight for Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #15852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was smoking also, and the candles on her toilet-table burned dimly in the damp atmosphere.
Amelia E. Barr, The Squire of Sandal-Side: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She bent down to kiss his brow, which was damp with the dew of intense anguish.
Grace Aguilar, The Days of Bruce: A Story from Scottish History. Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #18387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The heavy black clouds floating before the moon and stars were met by thick mists and vapors that fairly oozed out of the damp earth.
Joseph A. Altsheler, The Sun of Quebec: A Story of a Great Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #18774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is remarkable that you did not guess the truth from the smell of decaying vegetation and stagnant damp which you admit accompanied the seizures!

Điều đáng chú ý là bạn không đoán được sự thật từ mùi thực vật mục nát và ẩm ướt ứ đọng mà bạn thừa nhận đi kèm với các cơn động kinh!dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the rose king heard it not, for he sat in the cold, damp weather, and sighed, "Gone! gone!"
H. C. Andersen, What the Moon Saw: and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #27000. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They arrived in St. Margarethen about half-past five, and night, a damp, chill night, was falling fast.
Anne Warner, A Woman's Will. Nguồn: Project Gutenberg #27225. · Nguyên văn tiếng Anh