resoundingly
trạng từC2resoundingly nghĩa là vang dội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resoundingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a resounding manner.
Các nét nghĩa của từ resoundingly
- 1
trạng từC2
in a resounding manner
một cách vang dộidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về resoundingly
resoundingly nghĩa là gì?
resoundingly nghĩa là vang dội (bản dịch máy, chưa biên tập). resoundingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a resounding manner.
resoundingly được dùng trong câu như thế nào?
It was freer going here, and the cry of the pack echoed more resoundingly in the great spaces. (Charles Dudley Warner, In the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #3132.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resoundingly, mã đối chiếu EV-B6C1B3FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng