Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ray

danh từA2
US/ˈɹeɪ/
rayed
raying
rays

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

ray nghĩa là tia (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ray là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a column of light (as from a beacon).

Các nét nghĩa của từ ray

  1. 1

    danh từA2

    a column of light (as from a beacon)

    một cột ánh sáng (như từ đèn hiệu)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa beam · beam of light · light beam · ray of light · shaft · shaft of light

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sun's ray1.007 lần trong kho sách

    • gamma ray568 lần trong kho sách

    • ray of sunshine691 lần trong kho sách

    • ray of sunlight527 lần trong kho sách

    • blu ray322 lần trong kho sách

    • ray of light3.013 lần trong kho sách

    • cosmic ray287 lần trong kho sách

    • ray crystallography271 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a branch of an umbel or an umbelliform inflorescence

    một nhánh của chùm hoa hình tán hoặc chùm hoa hình tándịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    (mathematics) a straight line extending from a point

    (toán học) đường thẳng kéo dài từ một điểmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về ray

ray nghĩa là gì?

ray nghĩa là tia (bản dịch máy, chưa biên tập). ray là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a column of light (as from a beacon).

ray dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ray có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ray được dùng trong câu như thế nào?

Some one comes in with a lamp, and places it on a distant table, where its rays cannot distress the dying man. (1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ray, mã đối chiếu EV-EE9BB7FD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ray” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ray và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Some one comes in with a lamp, and places it on a distant table, where its rays cannot distress the dying man.

Một người nào đó bước vào với một ngọn đèn và đặt nó trên một chiếc bàn ở xa, nơi ánh sáng của nó không thể làm phiền lòng người sắp chết.dịch máy, chưa biên tập

1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.
«Image Formation by Lenses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Mrs. Ray could not quite repress in her heart a slight feeling of anger against the vicar.
Anthony Trollope, Rachel Ray. Nguồn: Project Gutenberg #34000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ray bore her away in his arms, and Pet hastened out to attend her.
May Agnes Fleming, The Gypsy Queen's Vow. Nguồn: Project Gutenberg #43489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The blue electric rays shone through the plumes of the palm and shivered in feathery images on the walk.

Những tia điện màu xanh chiếu xuyên qua các chùm bàn tay và rung chuyển thành những hình ảnh lông lá trên bước đi.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I lifted the Princess on my tusks and laid her in the rays of the lantern.
Judith Gautier, The Memoirs of a White Elephant. Nguồn: Project Gutenberg #46983. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But the spade and pick were a ray of light for Boulatruelle; he hurried to the bush at daybreak, and no longer found them there.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 2/5: Cosette. Nguồn: Project Gutenberg #48732. · Bản dịch tiếng Anh
The sun was shedding his last crimson rays between the black tree-trunks.
Anatole France, Monsieur Bergeret in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #49414. · Bản dịch tiếng Anh
The rays of the moon fell full upon her marble countenance and white dress.
Gabriel Ferry, Vagabond Life in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #50620. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It was very mild, a bright ray of sunshine gilded The Ladies' Paradise, whilst the bed-room of the old house shivered in the shade.
Émile Zola, The Ladies' Paradise. Nguồn: Project Gutenberg #54726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Captain Jones had known Mrs. Ray slightly in her better days, and he now turned to her, and inquired kindly after her welfare.

Thuyền trưởng Jones đã biết chút ít về bà Ray trong những ngày bà còn tươi đẹp, và bây giờ ông quay sang bà và tử tế hỏi thăm sức khỏe của bà.dịch máy, chưa biên tập

Sarah S. Baker, The Babes in the Basket; or, Daph and Her Charge. Nguồn: Project Gutenberg #56819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It cast its rays over the humble details of the place,--over the bed, which was covered by a white sheet.

Nó chiếu tia sáng lên những chi tiết nhỏ nhặt của nơi này - lên chiếc giường được phủ một tấm vải trắng.dịch máy, chưa biên tập

George Lippard, New York: Its Upper Ten and Lower Million. Nguồn: Project Gutenberg #57785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US