heaven
danh từ- heavens
heaven nghĩa là thiên đường.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
any place of complete bliss and delight and peace
→bất kỳ nơi nào có hạnh phúc trọn vẹn, niềm vui và sự bình yên
Đồng nghĩa:eden, paradise, nirvana, promised land, shangri-laCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)thank heaven6.059 lần trong kho sáchheaven knows4.724 lần trong kho sáchkingdom of heaven2.143 lần trong kho sáchheaven forbid1.779 lần trong kho sáchheaven bless1.354 lần trong kho sáchgood heaven7.618 lần trong kho sáchheaven grant1.073 lần trong kho sáchmerciful heaven860 lần trong kho sách - 2danh từB1
the abode of God and the angels
→nơi ở của Thiên Chúa và các thiên thần
Trái nghĩa:hell
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa heaven và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Lady Windermere, before Heaven your husband is guiltless of all offence towards you!There are Speeches which can be called true; and, again, Speeches which are not true:--Heavens, only think what these latter are!"The high desire that others may be blest Savours of heaven."He wonders what object men can have in devoting themselves to the study of the motions or phenomena of the heavens."The kingdom of heaven suffereth violence, and the violent take it by force.""My sister," he said, "you do a deed which calls for blessings from heaven upon you and yours.“The other boy, by heavens!” exclaimed the renegade, his eyes recognizing Tecumseh’s young rider.John Benton said it was as near like the music of Heaven as anything on the earth could be.For ye have recovered that Grail which here and now is to be translated from earth to heaven.”'Don't speak of it!' interrupted Mostyn, with something like a groan; 'I would to Heaven that poor Skene had never given me such a chance.'"Your father, may the kingdom of heaven be his, did not go in for nonsense of that kind."The only comfort left to him was the thought that his Father in heaven had not forgotten him.Câu hỏi thường gặp về heaven (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. heaven nghĩa là gì trong tiếng Việt?
heaven có nghĩa chính là: bất kỳ nơi nào có hạnh phúc trọn vẹn, niềm vui và sự bình yên. Định nghĩa tiếng Anh: "any place of complete bliss and delight and peace".
2. heaven thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
heaven là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của heaven theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), heaven được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɛvən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. heaven thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ heaven được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của heaven gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của heaven gồm: heavens.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với heaven là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: thank heaven, heaven knows, kingdom of heaven, heaven forbid, heaven bless.
7. heaven có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: eden, paradise, nirvana, promised land, shangri-la. Các từ trái nghĩa tương phản: hell. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến heaven?
Từ heaven xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với heaven đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Lady Windermere, before Heaven your husband is guiltless of all offence towards you!". Câu văn minh họa cách dùng heaven làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng heaven?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.