Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

heaven

danh từ
B1
US/ˈhɛvən/
heavens
Ý nghĩa trọng tâm

heaven nghĩa là thiên đường.

heaven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    any place of complete bliss and delight and peace

    →

    bất kỳ nơi nào có hạnh phúc trọn vẹn, niềm vui và sự bình yên

    Đồng nghĩa:eden, paradise, nirvana, promised land, shangri-la
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    thank heaven
    6.059 lần trong kho sách
    heaven knows
    4.724 lần trong kho sách
    kingdom of heaven
    2.143 lần trong kho sách
    heaven forbid
    1.779 lần trong kho sách
    heaven bless
    1.354 lần trong kho sách
    good heaven
    7.618 lần trong kho sách
    heaven grant
    1.073 lần trong kho sách
    merciful heaven
    860 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the abode of God and the angels

    →

    nơi ở của Thiên Chúa và các thiên thần

    Trái nghĩa:hell
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
heavens
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa heaven và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Lady Windermere, before Heaven your husband is guiltless of all offence towards you!
Wilde, Oscar, Selected Prose of Oscar Wilde, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There are Speeches which can be called true; and, again, Speeches which are not true:--Heavens, only think what these latter are!
Carlyle, Thomas, History of Friedrich II of Prussia — Volume 18
"The high desire that others may be blest Savours of heaven."
Smiles, Samuel, Character, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He wonders what object men can have in devoting themselves to the study of the motions or phenomena of the heavens.
Newcomb, Simon, Side-Lights on Astronomy and Kindred Fields of Popular Science
"The kingdom of heaven suffereth violence, and the violent take it by force."
Tolstoy, Leo, graf, "The Kingdom of God Is Within You" Christianity Not as a Mystic Religion but as a New Theory of Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"My sister," he said, "you do a deed which calls for blessings from heaven upon you and yours.
Shelley, Mary Wollstonecraft, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“The other boy, by heavens!” exclaimed the renegade, his eyes recognizing Tecumseh’s young rider.
Harbaugh, T. C. (Thomas Chalmers), The Island Trapper; or, The Young White-Buffalo Hunters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
John Benton said it was as near like the music of Heaven as anything on the earth could be.
Raymond, Evelyn, Jessica Trent's Inheritance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For ye have recovered that Grail which here and now is to be translated from earth to heaven.”
Pyle, Howard, The Story of the Grail and the Passing of Arthur, Nguyên văn tác phẩm
'Don't speak of it!' interrupted Mostyn, with something like a groan; 'I would to Heaven that poor Skene had never given me such a chance.'
Grant, James, Playing with Fire: A Story of the Soudan War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Your father, may the kingdom of heaven be his, did not go in for nonsense of that kind."
Tolstoy, Leo, graf, The Devil
The only comfort left to him was the thought that his Father in heaven had not forgotten him.
Newton, Richard, The Life of Jesus Christ for the Young, Vol. 4 And His Life Depicted in a Gallery of Eighty Paintings, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về heaven (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. heaven nghĩa là gì trong tiếng Việt?

heaven có nghĩa chính là: bất kỳ nơi nào có hạnh phúc trọn vẹn, niềm vui và sự bình yên. Định nghĩa tiếng Anh: "any place of complete bliss and delight and peace".

2. heaven thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

heaven là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của heaven theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), heaven được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɛvən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. heaven thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ heaven được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của heaven gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của heaven gồm: heavens.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với heaven là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: thank heaven, heaven knows, kingdom of heaven, heaven forbid, heaven bless.

7. heaven có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: eden, paradise, nirvana, promised land, shangri-la. Các từ trái nghĩa tương phản: hell. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến heaven?

Từ heaven xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với heaven đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Lady Windermere, before Heaven your husband is guiltless of all offence towards you!". Câu văn minh họa cách dùng heaven làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng heaven?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.