Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 126

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(genetics) a segment of DNA that is involved in producing a polypeptide chain”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. “Let us give one good _____ cheer of welcome to our friends, and then off to supper.

Đang tải đề...