resounding
tính từC2resounding nghĩa là vang dội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance.
Các nét nghĩa của từ resounding
- 1
tính từC2
characterized by resonance
đặc trưng bởi sự cộng hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resonant · resonating · reverberating · reverberative
Câu hỏi thường gặp về resounding
resounding nghĩa là gì?
resounding nghĩa là vang dội (bản dịch máy, chưa biên tập). resounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance.
resounding được dùng trong câu như thế nào?
A resounding bravo accompanied these words, which appeared to produce the deepest impression upon all parties in the Assembly. (L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resounding, mã đối chiếu EV-123385BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng