- pocketed
- pocketing
- pockets
pocket nghĩa là túi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small pouch inside a garment for carrying small articles.
Các nét nghĩa của từ pocket
- 1danh từA1
a small pouch inside a garment for carrying small articles
→một túi nhỏ bên trong quần áo để đựng những vật dụng nhỏ(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
2.959 lần trong kho sáchpocket handkerchief
6.425 lần trong kho sáchpocket book
1.510 lần trong kho sáchwaistcoat pocket
2.000 lần trong kho sáchbreast pocket
1.511 lần trong kho sáchcoat pocket
871 lần trong kho sáchtrousers pocket
780 lần trong kho sáchvest pocket
771 lần trong kho sáchpocket handkerchiefs
- 2danh từA1
an enclosed space
→một không gian khép kín(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:pouch · sac · sack - 3danh từA1
a supply of money
→nguồn cung tiền(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về pocket
pocket nghĩa là gì?
pocket nghĩa là túi (bản dịch máy, chưa biên tập). pocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small pouch inside a garment for carrying small articles.
pocket dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pocket có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pocket được dùng trong câu như thế nào?
“Yes, he managed to pick my pocket of a considerable sum of money, which he has now in his possession.” (Horatio, Jr. Alger, Tom Thatcher's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #56896.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pocket, mã đối chiếu EV-BA21BB0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng