reverence
danh từB2- reverences
reverence nghĩa là sự tôn kính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reverence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something.
Các nét nghĩa của từ reverence
- 1
danh từB2
a feeling of profound respect for someone or something
một cảm giác tôn trọng sâu sắc đối với một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fear · awe · veneration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
superstitious reverence200 lần trong kho sách
profound reverence314 lần trong kho sách
filial reverence106 lần trong kho sách
deepest reverence107 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a reverent mental attitude
một thái độ tinh thần tôn kínhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa irreverence
- 3
danh từB2
an act showing respect (especially a bow or curtsy)
một hành động thể hiện sự tôn trọng (đặc biệt là cúi đầu hoặc cúi chào)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reverence
reverence nghĩa là gì?
reverence nghĩa là sự tôn kính (bản dịch máy, chưa biên tập). reverence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something.
reverence được dùng trong câu như thế nào?
"If your reverence will take some brief repose, we will have supper ready directly," said Master Lucas; "here comes my good housekeeper. (Lucy Ellen Guernsey, The hidden treasure. Nguồn: Project Gutenberg #73099.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reverence, mã đối chiếu EV-468728FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng