Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

welcome

tính từ, interjection, danh từ, động từA1
US/ˈwɛlkəm/
welcomed
welcomes
welcoming

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

welcome nghĩa là chào mừng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

welcome là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure or satisfaction or received with pleasure or freely granted.

Các nét nghĩa của từ welcome

  1. 1

    tính từA1

    giving pleasure or satisfaction or received with pleasure or freely granted

    mang lại niềm vui hoặc sự hài lòng hoặc được nhận với niềm vui hoặc được tặng miễn phídịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unwelcome

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hearty welcome1.357 lần trong kho sách

    • heartily welcome932 lần trong kho sách

    • cordial welcome702 lần trong kho sách

    • welcome guest733 lần trong kho sách

    • warmly welcome512 lần trong kho sách

    • warm welcome833 lần trong kho sách

    • cordially welcome346 lần trong kho sách

    • kindly welcome468 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the state of being welcome

    trạng thái được chào đóndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a greeting or reception

    một lời chào hoặc sự tiếp đóndịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    accept gladly

    vui vẻ chấp nhậndịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    bid welcome to

    Chào mừng đến vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa receiveTrái nghĩa say farewell

  6. 6

    động từA1

    receive someone, as into one's house

    đón ai đó, như vào nhà mìnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về welcome

welcome nghĩa là gì?

welcome nghĩa là chào mừng (bản dịch máy, chưa biên tập). welcome là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving pleasure or satisfaction or received with pleasure or freely granted.

welcome dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ welcome có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

welcome được dùng trong câu như thế nào?

The re-election of Mr. F. W. Medhurst to the president's chair is also welcome news to the radio enthusiasts of the State. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/welcome, mã đối chiếu EV-E5ADE2C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “welcome” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa welcome và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The re-election of Mr. F. W. Medhurst to the president's chair is also welcome news to the radio enthusiasts of the State.

Việc ông F. W. Medhurst tái đắc cử vào ghế tổng thống cũng là một tin vui đáng mừng đối với những người đam mê phát thanh của Bang.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The African Union, Britain, and the United States welcomed the agreement saying they hope it will bring peace and reconciliation to the country.

Liên minh châu Phi, Anh và Mỹ hoan nghênh thỏa thuận này và nói rằng họ hy vọng nó sẽ mang lại hòa bình và hòa giải cho đất nước.dịch máy, chưa biên tập

«Kenya negotiations resume; parliament to debate power sharing accord», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100821 (bản sửa đổi 4820887). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In the larger, non-Russian view, what should make Turgenev sympathetic and welcome to the English-speaking world, is his essential humanity.
Joseph Conrad, Notes on Life & Letters. Nguồn: Project Gutenberg #1143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Proposals are welcome as we hope to make this relevant and accurate a document as possible.

Chúng tôi hoan nghênh các đề xuất vì chúng tôi hy vọng sẽ biến tài liệu này thành một tài liệu phù hợp và chính xác nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

«Information Technology and Ethics/Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383879 (bản sửa đổi 3213816). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Snow lay there in heaps, a welcome quencher to our thirst.

Tuyết chất thành từng đống ở đó, làm dịu đi cơn khát của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

M. S. Wellby, Through Unknown Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #57646. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Uncertain of his welcome, the young man waited until his friend should explain his unexpected appearance at the tryst.
Henry Richardson Chamberlain, 6,000 Tons of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #58269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The children sometimes hooted at him, but that was nothing; it was almost welcome, and he paid no attention to it beyond a flickering smile.
Hesba Stretton, Half Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #59094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Scarcely were the words spoken when Telemachus appeared in the gateway, the dogs leaping about him in joyful welcome.
Karl Friedrich Becker, Ulysses of Ithaca. Nguồn: Project Gutenberg #59750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Oliver welcomed her with more than ordinary pleasure, and led her at once into his room behind.
Hesba Stretton, Alone in London. Nguồn: Project Gutenberg #61455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“This is the last shilling that I have in the world at present, but you are welcome to it,” he said to the sick men.
Molly Elliot Seawell, Paul Jones. Nguồn: Project Gutenberg #61784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Never saw I greater delight or heartier welcome than in these poor folk.
Julian Stafford Corbett, For God and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #62184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Any one in your family or your household whom you would like to have as a companion will be most welcome.
Bertha von Suttner, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future. Nguồn: Project Gutenberg #63599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US