breathe
động từA1- breathed
- breathes
- breathing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
breathe nghĩa là thở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breathe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw air into, and expel out of, the lungs.
Các nét nghĩa của từ breathe
- 1
động từA1
draw air into, and expel out of, the lungs
hút không khí vào và đẩy ra khỏi phổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take a breath · respire · suspire
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
breathe freely1.155 lần trong kho sách
breathe heavily1.128 lần trong kho sách
breathe hard1.373 lần trong kho sách
regular breathe495 lần trong kho sách
breathe a sigh448 lần trong kho sách
scarcely breathe766 lần trong kho sách
breathe space517 lần trong kho sách
heavy breathe653 lần trong kho sách
- 2
động từA1
be alive
hãy còn sốngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA1
impart as if by breathing
truyền đạt như thể bằng hơi thởdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về breathe
breathe nghĩa là gì?
breathe nghĩa là thở (bản dịch máy, chưa biên tập). breathe là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw air into, and expel out of, the lungs.
breathe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ breathe có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
breathe được dùng trong câu như thế nào?
The goal of these exercises is to practice diaphragmatic breathing, so it becomes natural during speech performances. («Voice Acting/Basic Voice Acting Skills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239507 (bản sửa đổi 2833259).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breathe, mã đối chiếu EV-596D1591. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng