Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

naughty

tính từB2
US/ˈnɔti/

naughty nghĩa là nghịch ngợm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

naughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of sexual impropriety.

Các nét nghĩa của từ naughty

  1. 1

    tính từB2

    suggestive of sexual impropriety

    gợi ý về sự không đúng đắn về tình dụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blue · gamy · gamey · juicy · racy · risque

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • naughty sprite48 lần trong kho sách

    • naughty boy704 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    badly behaved

    cư xử tồi tệdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về naughty

naughty nghĩa là gì?

naughty nghĩa là nghịch ngợm (bản dịch máy, chưa biên tập). naughty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggestive of sexual impropriety.

naughty được dùng trong câu như thế nào?

Other boys in the class would hold the naughty boy down. («US History/Constitution Early Years», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71202 (bản sửa đổi 4628085).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/naughty, mã đối chiếu EV-7FACAC05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “naughty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa naughty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Other boys in the class would hold the naughty boy down.
«US History/Constitution Early Years», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71202 (bản sửa đổi 4628085). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I--want--'em--to say--what a naughty--bad--dirty--horrid--filthy--little girl Sarah Walker is--so I do.
Bret Harte, By Shore and Sedge. Nguồn: Project Gutenberg #2178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They all had names; and there was a naughty little Alexander, whose monkey tricks made even Sylvia laugh.
Charlotte M. Yonge, Countess Kate. Nguồn: Project Gutenberg #3259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Yes, it is you, my dearest, and it is perhaps you, naughty sister, who makes me so insensible and cruel on this point.

“Phải, chính em, người thân yêu nhất của anh, và có lẽ chính em, người em gái nghịch ngợm, đã khiến anh trở nên vô cảm và tàn nhẫn ở điểm này.dịch máy, chưa biên tập

Ludovic Halévy, L'Abbe Constantin: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3957. · Bản dịch tiếng Anh
You know, it was only one naughty woman out of the world.

Bạn biết đấy, đó chỉ là một người phụ nữ nghịch ngợm trên thế giới.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And daily two naughty small boys were convoyed to the door by a red-shawled, dark-eyed sister.
Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the time she looked naughty, only after a self-righteous fashion.

Lúc nào cô ấy cũng trông nghịch ngợm, chỉ theo kiểu tự cho mình là đúng.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, The Seaboard Parish Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I heard her softly say to Virginia, "don't speak, dear, or you'll wake your naughty father."
Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #21575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If she, Pauline, was wicked--if she had been a naughty girl from the first--surely Nancy was worse!
L. T. Meade, Girls of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #25872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Then go and fetch her in this minute, you naughty boy.
Anonymous [Adapter], Tom and Maggie Tulliver. Nguồn: Project Gutenberg #30273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If you had been a mother, you would have had a very naughty child."
1855?-1897 Duchess, Rossmoyne. Nguồn: Project Gutenberg #31492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But don't naughty children mock at him and tease him sometimes?"
Mrs. Molesworth, The Man with the Pan-Pipes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB