Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sum

danh từA1
US/ˈsʌm/
summed
summing
sums

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sum nghĩa là tổng hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of money.

Các nét nghĩa của từ sum

  1. 1

    danh từA1

    a quantity of money

    một số tiềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sum of money · amount · amount of money

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sum of money9.021 lần trong kho sách

    • considerable sum2.267 lần trong kho sách

    • large sum6.328 lần trong kho sách

    • sum total1.217 lần trong kho sách

    • enormous sum838 lần trong kho sách

    • small sum2.552 lần trong kho sách

    • immense sum552 lần trong kho sách

    • vast sum537 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a quantity obtained by the addition of a group of numbers

    một đại lượng thu được bằng cách cộng một nhóm sốdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa amount · total

  3. 3

    danh từA1

    the final aggregate

    tổng hợp cuối cùngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa summation · sum total

Câu hỏi thường gặp về sum

sum nghĩa là gì?

sum nghĩa là tổng hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). sum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of money.

sum dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sum có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sum được dùng trong câu như thế nào?

In sum, the Nixon administration was in need of an exit strategy. («Vietnam: The Downward Spiral», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sum, mã đối chiếu EV-B4BB8E94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sum” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sum và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In sum, the Nixon administration was in need of an exit strategy.
«Vietnam: The Downward Spiral», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Complex stimuli cannot be reduced to the sum of their parts.
«Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292604 (bản sửa đổi 2493386). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The affirmation that God is the sum of all perfections is an open hypothesis.

Việc khẳng định rằng Thiên Chúa là tổng thể của mọi sự hoàn hảo là một giả thuyết mở.dịch máy, chưa biên tập

«Précis of epistemology/What is reason?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396263 (bản sửa đổi 3545845). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.

Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.dịch máy, chưa biên tập

«An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368538 (bản sửa đổi 4650000). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mean is the sum of all values divided by how many values there were.
«A Guide to the GRE/Mean, Median and Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296195 (bản sửa đổi 3248472). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“If any of the three lengths is greater than the sum of the other two, then you cannot form a triangle.
«Think Python/Conditional and recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169513 (bản sửa đổi 4667045). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now how many odd can be there in the sum.
«Combinatorics/Counting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167633 (bản sửa đổi 3237605). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is called stationarity and it is this thought that best sums up the idea that is known by the distressing name Markov Random Field.

Điều này được gọi là tính dừng và chính suy nghĩ này đã tóm tắt tốt nhất ý tưởng được biết đến với cái tên đáng buồn là Trường ngẫu nhiên Markov.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Photography/Enlarging Images», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109944 (bản sửa đổi 4467078). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In sum, the continuing march of Internet governance threatens to leave behind developing countries.

Tóm lại, việc quản trị Internet tiếp tục có nguy cơ khiến các nước đang phát triển bị bỏ lại phía sau.dịch máy, chưa biên tập

«Internet Governance/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98336 (bản sửa đổi 3201479). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The sum of the lengths of any two sides of a triangle is always greater than the length of the third side.
«Geometry/Triangle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8295 (bản sửa đổi 3918846). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He has enlisted his mother’s goodwill on your behalf, and he sends you this sum to assist toward anything you may require.”
Bertha M. Clay, Margery Daw. Nguồn: Project Gutenberg #74956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Tom undertook, for the sum of five hundred pounds, to bring him off.
Charles Whitehead, Lives and exploits of the most noted highwaymen, robbers and murderers of all nations Drawn from the most authentic sources and brought down to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #68752. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)