sigh
danh từ, động từB1- sighed
- sighing
- sighs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sigh nghĩa là thở dài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an utterance made by exhaling audibly.
Các nét nghĩa của từ sigh
- 1
danh từB1
an utterance made by exhaling audibly
một lời nói được thực hiện bằng cách thở ra một cách rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suspiration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sigh of relief4.018 lần trong kho sách
deep sigh4.982 lần trong kho sách
sigh deeply1.892 lần trong kho sách
sigh heavily1.273 lần trong kho sách
heaved a sigh969 lần trong kho sách
heavy sigh1.383 lần trong kho sách
drawn sigh822 lần trong kho sách
profound sigh500 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a sound like a person sighing
một âm thanh như một người thở dàidịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
heave or utter a sigh
thở dài hoặc thở dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suspire
- 4
động từB1
utter with a sigh
thốt lên với một tiếng thở dàidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sigh
sigh nghĩa là gì?
sigh nghĩa là thở dài (bản dịch máy, chưa biên tập). sigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an utterance made by exhaling audibly.
sigh dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sigh có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sigh được dùng trong câu như thế nào?
And still the generation of the birds Sing through our sighing, and the flocks and herds Serenely live while we are keeping strife. (John Petch Hewby, Whist; or, Bumblepuppy? Thirteen Lectures Addressed to Children. Nguồn: Project Gutenberg #54135.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sigh, mã đối chiếu EV-9F9E8BDB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng