Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

swell

động từB1
US/ˈswɛl/
swelled
swelling
swells
swollen
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

swell nghĩa là sưng lên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

swell là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, magnitude, number, or intensity.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “swell”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ swell

  1. 1động từ
    B1

    increase in size, magnitude, number, or intensity

    →

    tăng kích thước, cường độ, số lượng hoặc cường độ(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    heart swell

    1.916 lần trong kho sách

    swell with pride

    336 lần trong kho sách

    veins swell

    163 lần trong kho sách

    bosom swell

    245 lần trong kho sách

    swell eyelids

    139 lần trong kho sách

    heavy swell

    416 lần trong kho sách

    swell mob

    125 lần trong kho sách

    swell with weeping

    136 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    become filled with pride, arrogance, or anger

    →

    trở nên đầy kiêu hãnh, kiêu ngạo hoặc tức giận(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:puff up
  3. 3động từ
    B1

    expand abnormally

    →

    mở rộng bất thường(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:swell up · intumesce · tumefy · tumesce

Câu hỏi thường gặp về swell

swell nghĩa là gì?

swell nghĩa là sưng lên (bản dịch máy, chưa biên tập). swell là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, magnitude, number, or intensity.

swell dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ swell có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

swell được dùng trong câu như thế nào?

The soil of the levels is rather thin; but on the swells and ridges the soil is exceedingly fertile. (Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swell, mã đối chiếu EV-28807A27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “swell” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa swell và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The soil of the levels is rather thin; but on the swells and ridges the soil is exceedingly fertile.
Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I sat tight—always the more as I swelled over the delay—till, on the third day following, Sweeting called on me.
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615.· Nguyên văn tiếng Anh
Only the great veins swelled suddenly at his temples, while every one watched him in the general amusement.
F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327.· Nguyên văn tiếng Anh
He sniffed the breeze light-heartedly and allowed it to swell his sail and his self-love.
Jules Claretie, His Excellency the Minister. Nguồn: Project Gutenberg #15934.· Bản dịch tiếng Anh · en-US