approach
danh từ, động từB1- approached
- approaches
- approaching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
approach nghĩa là cách tiếp cận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
approach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ideas or actions intended to deal with a problem or situation.
Các nét nghĩa của từ approach
- 1
danh từB1
ideas or actions intended to deal with a problem or situation
ý tưởng hoặc hành động nhằm giải quyết một vấn đề hoặc tình huốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attack · plan of attack
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
approach nearer1.454 lần trong kho sách
rapidly approach1.283 lần trong kho sách
nearest approach915 lần trong kho sách
nearer approach755 lần trong kho sách
fast approach898 lần trong kho sách
approach footsteps534 lần trong kho sách
approach the spot650 lần trong kho sách
footsteps approach449 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of drawing spatially closer to something
hành động vẽ không gian gần hơn với một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa approaching · coming
- 3
danh từB1
a way of entering or leaving
một cách đi vào hoặc rời đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa access
- 4
động từB1
move towards
di chuyển về phíadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa near · come on · go up · draw near · draw close · come near
- 5
động từB1
come near or verge on, resemble, come nearer in quality, or character
đến gần hoặc tiến gần, giống, đến gần hơn về chất lượng hoặc tính cáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa border on
- 6
động từB1
begin to deal with
bắt đầu giải quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa set about · go about
Câu hỏi thường gặp về approach
approach nghĩa là gì?
approach nghĩa là cách tiếp cận (bản dịch máy, chưa biên tập). approach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ideas or actions intended to deal with a problem or situation.
approach dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ approach có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
approach được dùng trong câu như thế nào?
In this chapter, you will learn how to solve probability problems using a systematic approach. («Introduction», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/approach, mã đối chiếu EV-9A2C3165. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng