Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tiny

tính từB1
US/ˈtaɪni/
tinier
tiniest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tiny nghĩa là nhỏ bé (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very small.

Các nét nghĩa của từ tiny

  1. 1

    tính từB1

    very small

    rất nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bantam · diminutive · lilliputian · midget · petite · flyspeck

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tiny tim165 lần trong kho sách

    • tiny speck121 lần trong kho sách

    • teeny tiny91 lần trong kho sách

    • tiny particles110 lần trong kho sách

    • tiny bit391 lần trong kho sách

    • tiny stream229 lần trong kho sách

    • tiny fraction76 lần trong kho sách

    • tiny flame120 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về tiny

tiny nghĩa là gì?

tiny nghĩa là nhỏ bé (bản dịch máy, chưa biên tập). tiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very small.

tiny dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tiny có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tiny được dùng trong câu như thế nào?

The hand takes out of the crystal pool as much water as the tiny, curved cup of the palm will hold. (Myrtle Reed, The Master's Violin. Nguồn: Project Gutenberg #33601.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tiny, mã đối chiếu EV-3FB81957. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tiny” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tiny và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The hand takes out of the crystal pool as much water as the tiny, curved cup of the palm will hold.
Myrtle Reed, The Master's Violin. Nguồn: Project Gutenberg #33601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These tiny particles are easily carried long distances by wind.
«High School Earth Science/Wind Erosion and Deposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234928 (bản sửa đổi 3622747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As soon as the yacht's prow rushes through, everything is flashing out with phosphorescent light, and you can see myriads of tiny stars gliding away."
George Manville Fenn, Jack at Sea: All Work and No Play Made Him a Dull Boy. Nguồn: Project Gutenberg #23375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His feathers had been much ruffled by his bath, so that he seemed to them quite like a tiny Chinese fowl.
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh
The cottage was a very, very tiny one, and, tiny as it was, Mrs. Aylmer only owned one half of it.
L. T. Meade, A Bunch of Cherries: A Story of Cherry Court School. Nguồn: Project Gutenberg #28564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The polished oak case shone in the starlight like a tiny tank, until the lid stood open and its contents gave a fitful glitter.

Chiếc hộp gỗ sồi bóng loáng tỏa sáng dưới ánh sao như một chiếc bể nhỏ, cho đến khi nắp mở ra và những thứ bên trong nó lấp lánh nhất thời.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598. · Nguyên văn tiếng Anh
The tiny flame threw out his hand, of a brilliant ivory, while his head remained in flickering shadow,--I could trace a shadow smile.
Elizabeth Sara Sheppard, Charles Auchester, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40259. · Nguyên văn tiếng Anh
He was now arranging the elaborate breast-pin with its tiny chain, which was at that date in vogue.

Bây giờ anh ấy đang sắp xếp chiếc kẹp ngực cầu kỳ với sợi dây chuyền nhỏ xíu của nó, một kiểu đang thịnh hành vào thời điểm đó.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, Guy Deverell, v. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #41228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His luckless victim was the mother of a tiny little monkey, which, being on her back when the dog flew at her, hindered her flight.
Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson: A Translation from the Original German. Nguồn: Project Gutenberg #41659. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Yes; hurrah! there was a tiny movement, and bending his cheek down to Geordie's pale lips he could just feel the lightest breathing on it.

Đúng; hoan hô! có một chuyển động nhỏ, và cúi xuống đôi môi nhợt nhạt của Geordie, anh có thể cảm nhận được hơi thở nhẹ nhàng nhất trên đó.dịch máy, chưa biên tập

Alfred, 1858?-1891 St. Johnston, In Quest of Gold; Or, Under the Whanga Falls. Nguồn: Project Gutenberg #42829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then the mama took her darlings to her bosom and over their tiny golden heads she smiled--a smile of tender pity and forgiveness."

Rồi mẹ ôm những đứa con cưng của mình vào lòng và mỉm cười trên mái tóc vàng nhỏ xíu của chúng - một nụ cười của sự thương hại và tha thứ dịu dàng."dịch máy, chưa biên tập

James Huneker, Painted Veils. Nguồn: Project Gutenberg #47141. · Nguyên văn tiếng Anh
She was sent to me as a tiny child, straight from the arms of God, to comfort me when--when all my dreams were wrong.
Tom Gallon, The Idol of the Blind: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #47211. · Nguyên văn tiếng Anh