Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stuffy

tính từ
C1
US/ˈstʌfi/
Ý nghĩa trọng tâm

stuffy nghĩa là ngột ngạt.

stuffy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking fresh air.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    lacking fresh air

    →

    thiếu không khí trong lành

    Đồng nghĩa:airless, close, unaired
  2. 2tính từ
    C1

    excessively conventional and unimaginative and hence dull

    →

    quá thông thường và thiếu trí tưởng tượng và do đó buồn tẻ

    Đồng nghĩa:stodgy
  3. 3tính từ
    C1

    affected with a sensation of stoppage or obstruction

    →

    bị ảnh hưởng với cảm giác dừng lại hoặc tắc nghẽn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stuffy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I heard something about the unworthiness of certain white geese out of stuffy drawing-rooms.

Tôi đã nghe điều gì đó về sự hèn hạ của một số con ngỗng trắng nào đó trong những căn phòng khách ngột ngạt.

Conrad, Joseph, The Arrow of Gold: A Story Between Two Notes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But after the lamps were lighted the compartment became very hot and stuffy, and I found the coat uncomfortable.

Nhưng sau khi đèn được thắp sáng, khoang trở nên rất nóng và ngột ngạt, tôi thấy chiếc áo khoác rất khó chịu.

Davis, Richard Harding, In the Fog, Nguyên văn tác phẩm
But he could not go higher than his one stuffy room, and the food was not so good as it had been at home.
Dunbar, Paul Laurence, Folks from Dixie, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then stole through the stuffy atmosphere savoury odours of breakfast, the fumes of coffee, fried bacon, grilled fish.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Vixen, Volume III., Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I think the Museum must have been very stuffy to-day, father,” was the remark which Dora made.
Oliphant, Mrs. (Margaret), A House in Bloomsbury, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The dear old things are so stuffy," she had said.
Gallon, Tom, Jimmy Quixote: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And you might have to live in stuffy chambers in London and never see the mountains any more."

Và bạn có thể phải sống trong những căn phòng ngột ngạt ở London và không bao giờ được nhìn thấy những ngọn núi nữa."

Speed, Nell, The Carter Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Months of miserable eating and drinking in her stuffy bedroom made an invitation such as this a veritable delight to her.
Gissing, George, The Odd Women, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Master looked up and down--he sniffed the air, which was stuffy, with peculiar satisfaction: he smiled upon the grubby houses.
Besant, Walter, The Ivory Gate, a new edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I feel chilled to the bone, after that hot, stuffy air we have been having.
Montgomery, Frances Trego, Billy Whiskers, Jr., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So nice to think of him enjoying himself instead of moping away in a stuffy old office.”
Isham, Frederic Stewart, Nothing But the Truth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Any kind of fresh air was heaven after that stuffy little cabin.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Shadow of the North: A Story of Old New York and a Lost Campaign, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về stuffy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stuffy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stuffy có nghĩa chính là: thiếu không khí trong lành. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking fresh air".

2. stuffy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stuffy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của stuffy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stuffy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstʌfi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stuffy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stuffy được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stuffy gồm những dạng nào?

Từ stuffy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stuffy là gì?

Từ stuffy thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. stuffy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: airless, close, unaired, stodgy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stuffy?

Từ stuffy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stuffy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I heard something about the unworthiness of certain white geese out of stuffy drawing-rooms." (Dịch nghĩa: Tôi đã nghe điều gì đó về sự hèn hạ của một số con ngỗng trắng nào đó trong những căn phòng khách ngột ngạt.). Câu văn minh họa cách dùng stuffy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stuffy?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.