Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ph

danh từ
B2
US/ˈpiˈeɪtʃ/
phs
Ý nghĩa trọng tâm

ph là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Định nghĩa tiếng Anh: (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    (from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter

    →

    (từ thế năng của Hydro) logarit của nghịch đảo nồng độ ion hydro tính bằng gam nguyên tử trên lít

    Đồng nghĩa:ph scale
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    ph nix
    838 lần trong kho sách
    ph nician
    436 lần trong kho sách
    ph bus
    488 lần trong kho sách
    ph nicians
    211 lần trong kho sách
    ph oe
    190 lần trong kho sách
    ph nicia
    132 lần trong kho sách
    ph dre
    122 lần trong kho sách
    ph dra
    96 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa ph và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The rate of hydrolysis increases with increasing pH, so the pH of the buffer solution must be closer controlled.

Tốc độ thủy phân tăng khi pH tăng nên pH của dung dịch đệm phải được kiểm soát chặt chẽ hơn.

Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Crosslinking Technique
He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.

Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.

Henry, O., Sixes and Sevens, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"How glad I am!" said the constable's wife, who played Phèdre; "I didn't dare to take it when I was the princess."

"Tôi vui mừng biết bao!" vợ viên cảnh sát, người đóng vai Phèdre, nói; “Tôi không dám nhận nó khi còn là công chúa.”

Kock, Paul de, Sister Anne (Novels of Paul de Kock, Volume X)
As for you, you are a model of perspicacity, a perfect phœnix of Christian charity.
Dumas, Alexandre, The War of Women, Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Somehow I never thought the poor fellow had the slightest chance of marrying Phœbe.

“Không hiểu sao tôi chưa bao giờ nghĩ anh chàng tội nghiệp đó có chút cơ hội nào để cưới Phœbe.

Hatton, Joseph, The Tallants of Barton, vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phœbe was a child of ten, with hazel eyes and long flowing locks of beautiful auburn hair.

Phœbe là một đứa trẻ mười tuổi, có đôi mắt màu hạt dẻ và những lọn tóc nâu vàng dài bồng bềnh tuyệt đẹp.

Stables, Gordon, The pearl divers and Crusoes of the Sargasso Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phœbe, all smiles, ran up and on to the stage.
Stables, Gordon, The pearl divers and Crusoes of the Sargasso Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Lost, lost," repeated Phœbe softly; "den de priest can tell ob Him who came to seek and to save the lost.
Guernsey, Lucy Ellen, Guy Falconer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At last a message delivered to Phœbe seemed to rouse her attention.
Guernsey, Lucy Ellen, Guy Falconer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the Phœnician had gone Nehushta sat by her sleeping mistress, and waited with an anxious heart.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Pearl-Maiden: A Tale of the Fall of Jerusalem, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In that little phæton, I declare, with these two sober ponies, that I have known all my life.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Merkland; or, Self Sacrifice, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But I spit in your face ... ph!... in the face of the living!
Andreyev, Leonid, The dark, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về ph (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. ph nghĩa là gì trong tiếng Việt?

ph có nghĩa chính là: (từ thế năng của Hydro) logarit của nghịch đảo nồng độ ion hydro tính bằng gam nguyên tử trên lít. Định nghĩa tiếng Anh: "(from potential of Hydrogen) the logarithm of the reciprocal of hydrogen-ion concentration in gram atoms per liter".

2. ph thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

ph là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của ph theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ph được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpiˈeɪtʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. ph thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ ph được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của ph gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của ph gồm: phs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ph là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ph nix, ph nician, ph bus, ph nicians, ph oe.

7. ph có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ph scale. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ph?

Từ ph xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với ph đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The rate of hydrolysis increases with increasing pH, so the pH of the buffer solution must be closer controlled." (Dịch nghĩa: Tốc độ thủy phân tăng khi pH tăng nên pH của dung dịch đệm phải được kiểm soát chặt chẽ hơn.). Câu văn minh họa cách dùng ph làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ph?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.